Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 安安心心 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安安心心:
Nghĩa của 安安心心 trong tiếng Trung hiện đại:
[ān"ānxīnxīn] Hán Việt: AN AN TÂM TÂM
thanh thản; ổn định。保持心境平静;不受外界干扰。
安 能若无其事? 他开始安安心心过日子 安 能若无其事?
anh ấy bắt đầu sống ổn định
thanh thản; ổn định。保持心境平静;不受外界干扰。
安 能若无其事? 他开始安安心心过日子 安 能若无其事?
anh ấy bắt đầu sống ổn định
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 安安心心 Tìm thêm nội dung cho: 安安心心
