Từ: 安安心心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安安心心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安安心心 trong tiếng Trung hiện đại:

[ān"ānxīnxīn] Hán Việt: AN AN TÂM TÂM
thanh thản; ổn định。保持心境平静;不受外界干扰。
安 能若无其事? 他开始安安心心过日子 安 能若无其事?
anh ấy bắt đầu sống ổn định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
安安心心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安安心心 Tìm thêm nội dung cho: 安安心心