Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 安息香酸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安息香酸:
Nghĩa của 安息香酸 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānxīxiāngsuān] axít Ben-zô-in。有机化合物,分子式C7 H6 O2 ,白色结晶,质轻。有消毒防腐作用,用来治癣、咽炎、鼻炎等。也叫安息香酸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 息
| tức | 息: | tin tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 香
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
| nhang | 香: | nhang đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸
| toan | 酸: | toan (chua; đau; nghèo) |

Tìm hình ảnh cho: 安息香酸 Tìm thêm nội dung cho: 安息香酸
