Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 三合板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三合板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三合板 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānhébǎn] gỗ dán ba lớp; ván ghép。用三层薄木胶合而成的板材。是最常见的一种胶合板。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
三合板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三合板 Tìm thêm nội dung cho: 三合板