Chữ 矐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矐, chiết tự chữ HOẮC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 矐:

矐 hoắc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 矐

矐

Chiết tự chữ 矐

Chiết tự chữ hoắc bao gồm chữ 目 霍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矐 cấu thành từ 2 chữ: 目, 霍
  • 目 mục, mụt
  • 霍 hoác, hoắc
  • hoắc [hoắc]

    U+77D0, tổng 21 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huo4;
    Việt bính: hok6 kok3;

    矐 hoắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 矐

    (Tính) Mù, không nhìn thấy.

    (Động)
    Làm cho mù mắt.
    ◇Sử Kí 史
    記: Tần Hoàng Đế tích kì thiện kích trúc, trọng xá chi, nãi hoắc kì mục 秦皇帝惜其善擊筑, 重赦之, 乃矐其目 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Tần Hoàng Đế tiếc tài thổi sáo trúc của ông (Cao Tiệm Li 高漸離), đặc cách cho ân xá, nhưng làm cho mù mắt.

    Chữ gần giống với 矐:

    䁿, 䂀, 矐, 矑, 矓, 𥌷, 𥌸, 𥌹,

    Chữ gần giống 矐

    盿, 瞞, 瞒, 瞓, 瞔, 瞕, 瞖, 瞗, 瞘, 瞙,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矐 Tự hình chữ 矐 Tự hình chữ 矐 Tự hình chữ 矐

    矐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矐 Tìm thêm nội dung cho: 矐