Từ: 书呆子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书呆子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 书 • 呆 • 子

Nghĩa của 书呆子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūdāi·zi] con mọt sách; mọt sách (chỉ đọc sách nhưng không biết liên hệ đến thực tế)。不懂得联系实际只知道啃书本的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư书:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呆

dại呆:cỏ dại, hoang dại; dại dột
ngai呆:ngai bản (cứng ngắc)
ngãi呆:tham vàng bỏ ngãi
ngóc呆:ngóc ngách
ngố呆:thằng ngố
ngốc呆:thằng ngốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
书呆子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书呆子 Tìm thêm nội dung cho: 书呆子