Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 书呆子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书呆子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书呆子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūdāi·zi] con mọt sách; mọt sách (chỉ đọc sách nhưng không biết liên hệ đến thực tế)。不懂得联系实际只知道啃书本的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呆

dại:cỏ dại, hoang dại; dại dột
ngai:ngai bản (cứng ngắc)
ngãi:tham vàng bỏ ngãi
ngóc:ngóc ngách
ngố:thằng ngố
ngốc:thằng ngốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
书呆子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书呆子 Tìm thêm nội dung cho: 书呆子