Từ: 隔山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隔山 trong tiếng Trung hiện đại:

[géshān] anh chị em cùng cha khác mẹ。指同父异母的兄弟姐妹之间的关系。
隔山兄弟
anh chị em cùng cha khác mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
隔山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隔山 Tìm thêm nội dung cho: 隔山