Từ: 安民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an dân
An định đời sống nhân dân, vỗ về nhân dân.
◇Trương Cư Chánh 正:
An dân chi đạo, tại sát kì tật khổ nhi dĩ
道, 已 (Thỉnh quyên tích bô dĩ an dân sanh sớ 疏) Đạo an dân, chính là ở chỗ xem xét các tật bệnh nỗi khổ sở của họ mà thôi.

Nghĩa của 安民 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānmín] an dân; vỗ về dân chúng; yên dân。安抚民众。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
安民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安民 Tìm thêm nội dung cho: 安民