Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蠲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠲, chiết tự chữ QUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠲:
蠲
Pinyin: juan1;
Việt bính: gyun1;
蠲 quyên
Nghĩa Trung Việt của từ 蠲
(Danh) Một loài sâu nhỏ có nhiều chân.§ Cũng gọi là mã lục 馬陸.
(Động) Miễn trừ.
◎Như: quyên miễn 蠲免 miễn trừ.
(Động) Chiếu sáng, sáng rõ.
◇Tả truyện 左傳: Huệ Công quyên kì đại đức 惠公蠲其大德 (Tương Công thập tứ niên 襄公十四年) Huệ Công hiển minh đức lớn của mình.
(Động) Tẩy sạch, làm cho sạch.
◎Như: quyên cát 蠲吉 trai giới sạch sẽ, chọn ngày tốt lành.
◇Tấn Thư 晉書: Kì Bá phẫu phúc dĩ quyên tràng 岐伯剖腹以蠲腸 (Hoàng Phủ Mật truyện 皇甫謐傳) Kì Bá mổ bụng rửa ruột cho sạch.
quyên, như "quyên (sạch): quyên cát (trai giới sạch sẽ chọn ngày tốt lành)" (gdhn)
Nghĩa của 蠲 trong tiếng Trung hiện đại:
[juān]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 23
Hán Việt: QUYÊN
书
1. miễn trừ; miễn。免除。
蠲除。
miễn trừ; trừ bỏ.
蠲免。
bãi bỏ; miễn.
2. tích; trữ (thường thấy trong bạch thoại thời kì đầu)。积存(多见于早期白话)。
Từ ghép:
蠲除 ; 蠲免
Số nét: 23
Hán Việt: QUYÊN
书
1. miễn trừ; miễn。免除。
蠲除。
miễn trừ; trừ bỏ.
蠲免。
bãi bỏ; miễn.
2. tích; trữ (thường thấy trong bạch thoại thời kì đầu)。积存(多见于早期白话)。
Từ ghép:
蠲除 ; 蠲免
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠲
| quyên | 蠲: | quyên (sạch): quyên cát (trai giới sạch sẽ chọn ngày tốt lành) |

Tìm hình ảnh cho: 蠲 Tìm thêm nội dung cho: 蠲
