Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 民 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 民, chiết tự chữ DÂN, RÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民:
民
Chiết tự chữ 民
Pinyin: min2, meng2;
Việt bính: man4
1. [安民] an dân 2. [塗炭生民] đồ thán sinh dân 3. [白民] bạch dân 4. [貧民] bần dân 5. [病民] bệnh dân 6. [病國殃民] bệnh quốc ương dân 7. [平民] bình dân 8. [公民] công dân 9. [窮民] cùng dân 10. [居民] cư dân 11. [強姦民意] cưỡng gian dân ý 12. [鳩民] cưu dân 13. [眾民] chúng dân 14. [民主] dân chủ 15. [民眾] dân chúng 16. [民用] dân dụng 17. [化民] hóa dân 18. [僑民] kiều dân 19. [人民] nhân dân 20. [凡民] phàm dân 21. [初民] sơ dân 22. [全民] toàn dân 23. [全民公決] toàn dân công quyết 24. [住民] trú dân;
民 dân
Nghĩa Trung Việt của từ 民
(Danh) Người, loài người.◎Như: quốc dân 國民 dân trong nước.
◇Thư Kinh 書經: Dân duy bang bổn, bổn cố bang ninh 民惟邦本, 本固邦寧 (Ngũ tử chi ca 五子之歌) Dân là gốc của nước, gốc vững thì nước yên ổn.
(Danh) Người của một tộc, một nước.
◎Như: Tạng dân 藏民 người Tạng, Hồi dân 回民 người Hồi.
(Danh) Người làm một nghề.
◎Như: nông dân 農民 người làm ruộng, ngư dân 漁民 người làm nghề đánh cá.
(Tính) Thuộc về đại chúng.
◎Như: dân ca 民歌 ca dao dân gian, dân ngạn 民諺 ngạn ngữ dân gian, dân phong 民風 phong tục dân gian, dân tình 民情 tình cảnh dân chúng.
(Tính) Trong đó người dân giữ phần cơ bản, người dân là chủ thể.
◎Như: dân chủ 民主 (chế độ) trong đó người dân có quyền tham gia trực tiếp hoặc bầu cử người thay mình làm việc chính trị, điều hành việc nước.
(Tính) Không phải quân sự, để dùng cho sinh hoạt dân chúng bình thường.
◎Như: dân phẩm 民品 hàng hóa dân dụng, dân hàng 民航 hàng không dân sự.
dân, như "người dân, nông dân, công dân; dân tộc" (vhn)
rân, như "dạ rân" (btcn)
Nghĩa của 民 trong tiếng Trung hiện đại:
[mín]Bộ: 氏 - Thị
Số nét: 5
Hán Việt: DÂN
1. nhân dân; người dân。人民。
为国为民。
vì nước vì dân.
为民除害。
vì dân trừ hại.
2. người; dân。指某种人。
藏民。
người Tạng.
回民。
người Hồi.
农民。
nông dân.
渔民。
ngư dân.
牧民。
mục dân.
居民。
cư dân.
侨民。
kiều dân.
3. dân gian。民间的。
民歌。
dân ca.
4. dân chúng。非军人; 非军事的。
军民团结。
quân dân đoàn kết.
民航公司。
công ty hàng không dân dụng.
民用机场。
sân bay dân dụng.
Từ ghép:
民变 ; 民兵 ; 民不聊生 ; 民船 ; 民粹派 ; 民法 ; 民房 ; 民愤 ; 民负 ; 民歌 ; 民工 ; 民国 ; 民航 ; 民间 ; 民间文学 ; 民间艺术 ; 民警 ; 民力 ; 民命 ; 民瘼 ; 民气 ; 民情 ; 民权 ; 民权主义 ; 民生 ; 民生主义 ; 民食 ; 民事 ; 民事权利 ; 民俗 ; 民俗学 ; 民团 ; 民校 ; 民心 ; 民信局 ; 民选 ; 民谣 ; 民意 ; 民用 ; 民怨 ; 民乐 ; 民运 ; 民贼 ; 民政 ; 民脂民膏 ; 民智 ; 民众 ; 民主 ; 民主党派 ; 民主改革 ;
民主革命 ; 民主国 ; 民主集中制 ; 民族 ; 民族共同语 ; 民族解放运动 ; 民族区域自治 ; 民族融合 ; 民族同化 ; 民族形式 ; 民族英雄 ; 民族主义 ; 民族资产阶级 ; 民族自决 ; 民族自治
Số nét: 5
Hán Việt: DÂN
1. nhân dân; người dân。人民。
为国为民。
vì nước vì dân.
为民除害。
vì dân trừ hại.
2. người; dân。指某种人。
藏民。
người Tạng.
回民。
người Hồi.
农民。
nông dân.
渔民。
ngư dân.
牧民。
mục dân.
居民。
cư dân.
侨民。
kiều dân.
3. dân gian。民间的。
民歌。
dân ca.
4. dân chúng。非军人; 非军事的。
军民团结。
quân dân đoàn kết.
民航公司。
công ty hàng không dân dụng.
民用机场。
sân bay dân dụng.
Từ ghép:
民变 ; 民兵 ; 民不聊生 ; 民船 ; 民粹派 ; 民法 ; 民房 ; 民愤 ; 民负 ; 民歌 ; 民工 ; 民国 ; 民航 ; 民间 ; 民间文学 ; 民间艺术 ; 民警 ; 民力 ; 民命 ; 民瘼 ; 民气 ; 民情 ; 民权 ; 民权主义 ; 民生 ; 民生主义 ; 民食 ; 民事 ; 民事权利 ; 民俗 ; 民俗学 ; 民团 ; 民校 ; 民心 ; 民信局 ; 民选 ; 民谣 ; 民意 ; 民用 ; 民怨 ; 民乐 ; 民运 ; 民贼 ; 民政 ; 民脂民膏 ; 民智 ; 民众 ; 民主 ; 民主党派 ; 民主改革 ;
民主革命 ; 民主国 ; 民主集中制 ; 民族 ; 民族共同语 ; 民族解放运动 ; 民族区域自治 ; 民族融合 ; 民族同化 ; 民族形式 ; 民族英雄 ; 民族主义 ; 民族资产阶级 ; 民族自决 ; 民族自治
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |

Tìm hình ảnh cho: 民 Tìm thêm nội dung cho: 民
