Chữ 苦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苦, chiết tự chữ CÔ, CỎ, CỔ, KHÓ, KHỔ, KHỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦:

苦 khổ, cổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苦

Chiết tự chữ cô, cỏ, cổ, khó, khổ, khủ bao gồm chữ 草 古 hoặc 艸 古 hoặc 艹 古 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苦 cấu thành từ 2 chữ: 草, 古
  • tháu, thảo, xáo
  • cổ, cỗ, kẻ
  • 2. 苦 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 古
  • tháu, thảo
  • cổ, cỗ, kẻ
  • 3. 苦 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 古
  • thảo
  • cổ, cỗ, kẻ
  • khổ, cổ [khổ, cổ]

    U+82E6, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ku3, gu3;
    Việt bính: fu2
    1. [甘苦] cam khổ 2. [勤苦] cần khổ 3. [極苦] cực khổ 4. [孤苦伶仃] cô khổ linh đinh 5. [窮苦] cùng khổ 6. [艱苦] gian khổ 7. [刻苦] khắc khổ 8. [困苦] khốn khổ 9. [苦難] khổ nạn 10. [勞苦] lao khổ 11. [良藥苦口] lương dược khổ khẩu 12. [五苦] ngũ khổ 13. [冤苦] oan khổ 14. [挖苦] oạt khổ 15. [辛苦] tân khổ 16. [痛苦] thống khổ;

    khổ, cổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 苦

    (Danh) Vị đắng.
    § Trái với cam
    , điềm .
    ◇Tuân Tử : Cam, khổ, hàm, đạm, tân, toan, kì vị dĩ khẩu dị , , , , , , (Chánh danh ) Ngọt, đắng, mặn, nhạt, cay, chua, là các vị lấy miệng mà phân biệt.

    (Danh)
    Cảnh huống khó chịu đựng.
    ◎Như: thụ khổ thụ nan chịu khổ chịu khó, khổ tận cam lai hết khổ tới sướng.
    ◇Nguyễn Du : Tảo hàn dĩ giác vô y khổ (Thu dạ ) Lạnh sơ mới hiểu cái khổ không có quần áo.

    (Động)
    Chịu đựng vất vả, cực nhọc.
    ◎Như: khổ tâm cô nghệ khổ lòng một mình tới, vất vả để đạt tới chỗ cao sâu.

    (Động)
    Thử thách, làm cho khốn khó, ma luyện.
    ◇Mạnh Tử : Thiên tương giáng đại nhậm ư tư nhân dã, tất tiên khổ kì tâm chí, lao kì cân cốt , , (Cáo tử hạ ) Trời định giao cho người nào trách nhiệm lớn lao, ắt trước tiên làm cho khốn khó tâm chí, nhọc nhằn gân cốt.

    (Động)
    Lo, sợ, ngại.
    ◇Hán Thư : Đình trường thê khổ chi, nãi thần xuy nhục thực , (Hàn Tín truyện ) Vợ viên đình trưởng lo ngại (Hàn Tín xin ăn bám), bèn thối cơm sáng ăn ngay trên giường.

    (Tính)
    Đắng.
    ◎Như: khổ qua mướp đắng, khổ trà trà đắng.

    (Tính)
    Khốn khó, cay đắng.
    ◎Như: khổ cảnh tình cảnh khốn khó.

    (Tính)
    Buồn rầu, sầu muộn.
    ◎Như: sầu mi khổ kiểm mặt mày rầu rĩ.
    ◇Lí Bạch : Thú khách vọng biên sắc, Tư quy đa khổ nhan , (Quan san nguyệt ) Lính thú trông cảnh sắc nơi biên giới, Nghĩ tới ngày về, vẻ mặt bao sầu muộn.

    (Phó)
    Hết sức, hết lòng.
    ◎Như: khổ khuyến hết lòng khuyên nhủ, khổ gián hết sức can ngăn.Một âm là cổ.

    (Danh)
    Sự xấu xí.
    ◇Chu Lễ : Biện kì cổ lương (Thiên quan ) Phân biệt xấu xí và tốt đẹp.

    khổ, như "trái khổ qua" (vhn)
    khủ, như "lủ khủ lù khù" (btcn)
    cỏ, như "bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ" (gdhn)
    cô, như "đông cô; ma cô" (gdhn)
    khó, như "khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin" (gdhn)

    Nghĩa của 苦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kǔ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHỔ
    1. đắng。像胆汁或黄连的味道(跟"甘"相对)。
    苦胆。
    mật đắng.
    这药苦极了。
    thuốc này đắng quá.
    2. đau khổ; khổ。难受; 痛苦。
    苦笑。
    nụ cười đau khổ.
    艰苦。
    gian khổ.
    愁眉苦脸。
    mặt mày đau khổ.
    苦日子过去 了。
    những ngày đau khổ đã qua.
    苦尽甘来。
    khổ tận cam lai.
    3. khổ thân; làm đau khổ。使痛苦。
    一家五 口都仗着 他养活,可苦了他了。
    một nhà năm miệng ăn đều do anh ấy nuôi sống, thật là khổ thân anh ta.
    4. khổ vì; khổ bởi。 苦 于。
    苦旱。
    khổ vì hạn hán.
    5. hết lời; hết sức; tận lực; khổ luyện。有耐心地,尽力地。
    苦劝。
    khuyên hết lời.
    苦干。
    làm hết sức.
    苦思。
    suy nghĩ hết mức; nghĩ nát nước.
    勤学苦练。
    chăm học khổ luyện.

    6. sâu; tả tơi; hao tốn quá nhiều。除去得 太多;损耗太 过。
    指甲剪得 太苦。
    móng tay cắt quá sâu.
    这双鞋穿得太苦了,不能修理。
    đôi giày này tả tơi quá rồi, không thể sửa được nữa.
    Từ ghép:
    苦熬 ; 苦差 ; 苦楚 ; 苦处 ; 苦胆 ; 苦迭打 ; 苦工 ; 苦功 ; 苦瓜 ; 苦果 ; 苦海 ; 苦害 ; 苦寒 ; 苦活儿 ; 苦尽甘来 ; 苦境 ; 苦口 ; 苦口婆心 ; 苦力 ; 苦闷 ; 苦命 ; 苦难 ; 苦恼 ; 苦肉计 ; 苦涩 ; 苦水 ; 苦思冥想 ; 苦痛 ; 苦头 ; 苦头 ; 苦夏 ; 苦笑 ; 苦心 ; 苦心孤詣 ; 苦行 ; 苦行僧 ; 苦刑 ; 苦役 ; 苦于 ; 苦雨 ; 苦战 ; 苦衷 ; 苦主

    Chữ gần giống với 苦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 苦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苦 Tự hình chữ 苦 Tự hình chữ 苦 Tự hình chữ 苦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

    :đông cô; ma cô
    cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
    khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
    khổ:trái khổ qua
    khủ:lủ khủ lù khù

    Gới ý 15 câu đối có chữ 苦:

    Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

    Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

    苦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苦 Tìm thêm nội dung cho: 苦