Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苦, chiết tự chữ CÔ, CỎ, CỔ, KHÓ, KHỔ, KHỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦:
苦
Pinyin: ku3, gu3;
Việt bính: fu2
1. [甘苦] cam khổ 2. [勤苦] cần khổ 3. [極苦] cực khổ 4. [孤苦伶仃] cô khổ linh đinh 5. [窮苦] cùng khổ 6. [艱苦] gian khổ 7. [刻苦] khắc khổ 8. [困苦] khốn khổ 9. [苦難] khổ nạn 10. [勞苦] lao khổ 11. [良藥苦口] lương dược khổ khẩu 12. [五苦] ngũ khổ 13. [冤苦] oan khổ 14. [挖苦] oạt khổ 15. [辛苦] tân khổ 16. [痛苦] thống khổ;
苦 khổ, cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 苦
(Danh) Vị đắng.§ Trái với cam 甘, điềm 甜.
◇Tuân Tử 荀子: Cam, khổ, hàm, đạm, tân, toan, kì vị dĩ khẩu dị 甘, 苦, 鹹, 淡, 辛, 酸, 奇味以口異 (Chánh danh 正名) Ngọt, đắng, mặn, nhạt, cay, chua, là các vị lấy miệng mà phân biệt.
(Danh) Cảnh huống khó chịu đựng.
◎Như: thụ khổ thụ nan 受苦受難 chịu khổ chịu khó, khổ tận cam lai 苦盡甘來 hết khổ tới sướng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tảo hàn dĩ giác vô y khổ 早寒已覺無衣苦 (Thu dạ 秋夜) Lạnh sơ mới hiểu cái khổ không có quần áo.
(Động) Chịu đựng vất vả, cực nhọc.
◎Như: khổ tâm cô nghệ 苦心孤詣 khổ lòng một mình tới, vất vả để đạt tới chỗ cao sâu.
(Động) Thử thách, làm cho khốn khó, ma luyện.
◇Mạnh Tử 孟子: Thiên tương giáng đại nhậm ư tư nhân dã, tất tiên khổ kì tâm chí, lao kì cân cốt 天將降大任於斯人也, 必先苦其心志, 勞其筋骨 (Cáo tử hạ 告子下) Trời định giao cho người nào trách nhiệm lớn lao, ắt trước tiên làm cho khốn khó tâm chí, nhọc nhằn gân cốt.
(Động) Lo, sợ, ngại.
◇Hán Thư 漢書: Đình trường thê khổ chi, nãi thần xuy nhục thực 亭長妻苦之, 乃晨炊蓐食 (Hàn Tín truyện 韓信傳) Vợ viên đình trưởng lo ngại (Hàn Tín xin ăn bám), bèn thối cơm sáng ăn ngay trên giường.
(Tính) Đắng.
◎Như: khổ qua 苦瓜 mướp đắng, khổ trà 苦茶 trà đắng.
(Tính) Khốn khó, cay đắng.
◎Như: khổ cảnh 苦境 tình cảnh khốn khó.
(Tính) Buồn rầu, sầu muộn.
◎Như: sầu mi khổ kiểm 愁眉苦臉 mặt mày rầu rĩ.
◇Lí Bạch 李白: Thú khách vọng biên sắc, Tư quy đa khổ nhan 戍客望邊色, 思歸多苦顏 (Quan san nguyệt 關山月) Lính thú trông cảnh sắc nơi biên giới, Nghĩ tới ngày về, vẻ mặt bao sầu muộn.
(Phó) Hết sức, hết lòng.
◎Như: khổ khuyến 苦勸 hết lòng khuyên nhủ, khổ gián 苦諫 hết sức can ngăn.Một âm là cổ.
(Danh) Sự xấu xí.
◇Chu Lễ 周禮: Biện kì cổ lương 辨其苦良 (Thiên quan 天官) Phân biệt xấu xí và tốt đẹp.
khổ, như "trái khổ qua" (vhn)
khủ, như "lủ khủ lù khù" (btcn)
cỏ, như "bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ" (gdhn)
cô, như "đông cô; ma cô" (gdhn)
khó, như "khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin" (gdhn)
Nghĩa của 苦 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǔ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: KHỔ
1. đắng。像胆汁或黄连的味道(跟"甘"相对)。
苦胆。
mật đắng.
这药苦极了。
thuốc này đắng quá.
2. đau khổ; khổ。难受; 痛苦。
苦笑。
nụ cười đau khổ.
艰苦。
gian khổ.
愁眉苦脸。
mặt mày đau khổ.
苦日子过去 了。
những ngày đau khổ đã qua.
苦尽甘来。
khổ tận cam lai.
3. khổ thân; làm đau khổ。使痛苦。
一家五 口都仗着 他养活,可苦了他了。
một nhà năm miệng ăn đều do anh ấy nuôi sống, thật là khổ thân anh ta.
4. khổ vì; khổ bởi。 苦 于。
苦旱。
khổ vì hạn hán.
5. hết lời; hết sức; tận lực; khổ luyện。有耐心地,尽力地。
苦劝。
khuyên hết lời.
苦干。
làm hết sức.
苦思。
suy nghĩ hết mức; nghĩ nát nước.
勤学苦练。
chăm học khổ luyện.
方
6. sâu; tả tơi; hao tốn quá nhiều。除去得 太多;损耗太 过。
指甲剪得 太苦。
móng tay cắt quá sâu.
这双鞋穿得太苦了,不能修理。
đôi giày này tả tơi quá rồi, không thể sửa được nữa.
Từ ghép:
苦熬 ; 苦差 ; 苦楚 ; 苦处 ; 苦胆 ; 苦迭打 ; 苦工 ; 苦功 ; 苦瓜 ; 苦果 ; 苦海 ; 苦害 ; 苦寒 ; 苦活儿 ; 苦尽甘来 ; 苦境 ; 苦口 ; 苦口婆心 ; 苦力 ; 苦闷 ; 苦命 ; 苦难 ; 苦恼 ; 苦肉计 ; 苦涩 ; 苦水 ; 苦思冥想 ; 苦痛 ; 苦头 ; 苦头 ; 苦夏 ; 苦笑 ; 苦心 ; 苦心孤詣 ; 苦行 ; 苦行僧 ; 苦刑 ; 苦役 ; 苦于 ; 苦雨 ; 苦战 ; 苦衷 ; 苦主
Số nét: 8
Hán Việt: KHỔ
1. đắng。像胆汁或黄连的味道(跟"甘"相对)。
苦胆。
mật đắng.
这药苦极了。
thuốc này đắng quá.
2. đau khổ; khổ。难受; 痛苦。
苦笑。
nụ cười đau khổ.
艰苦。
gian khổ.
愁眉苦脸。
mặt mày đau khổ.
苦日子过去 了。
những ngày đau khổ đã qua.
苦尽甘来。
khổ tận cam lai.
3. khổ thân; làm đau khổ。使痛苦。
一家五 口都仗着 他养活,可苦了他了。
một nhà năm miệng ăn đều do anh ấy nuôi sống, thật là khổ thân anh ta.
4. khổ vì; khổ bởi。 苦 于。
苦旱。
khổ vì hạn hán.
5. hết lời; hết sức; tận lực; khổ luyện。有耐心地,尽力地。
苦劝。
khuyên hết lời.
苦干。
làm hết sức.
苦思。
suy nghĩ hết mức; nghĩ nát nước.
勤学苦练。
chăm học khổ luyện.
方
6. sâu; tả tơi; hao tốn quá nhiều。除去得 太多;损耗太 过。
指甲剪得 太苦。
móng tay cắt quá sâu.
这双鞋穿得太苦了,不能修理。
đôi giày này tả tơi quá rồi, không thể sửa được nữa.
Từ ghép:
苦熬 ; 苦差 ; 苦楚 ; 苦处 ; 苦胆 ; 苦迭打 ; 苦工 ; 苦功 ; 苦瓜 ; 苦果 ; 苦海 ; 苦害 ; 苦寒 ; 苦活儿 ; 苦尽甘来 ; 苦境 ; 苦口 ; 苦口婆心 ; 苦力 ; 苦闷 ; 苦命 ; 苦难 ; 苦恼 ; 苦肉计 ; 苦涩 ; 苦水 ; 苦思冥想 ; 苦痛 ; 苦头 ; 苦头 ; 苦夏 ; 苦笑 ; 苦心 ; 苦心孤詣 ; 苦行 ; 苦行僧 ; 苦刑 ; 苦役 ; 苦于 ; 苦雨 ; 苦战 ; 苦衷 ; 苦主
Chữ gần giống với 苦:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |
Gới ý 15 câu đối có chữ 苦:

Tìm hình ảnh cho: 苦 Tìm thêm nội dung cho: 苦
