Cao su chống va đập cửa

Chữ 以 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 以, chiết tự chữ DĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以:

以 dĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 以

Chiết tự chữ bao gồm chữ □ 丶 人 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

以 cấu thành từ 3 chữ: □, 丶, 人
  • chủ
  • nhân, nhơn
  • []

    U+4EE5, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi3, zhang3;
    Việt bính: ji5 jyu5
    1. [不知所以] bất tri sở dĩ 2. [以毒治毒] dĩ độc trị độc 3. [以故] dĩ cố 4. [以至] dĩ chí 5. [以下] dĩ hạ 6. [以後] dĩ hậu 7. [以一當十] dĩ nhất đương thập 8. [以卵投石] dĩ noãn đầu thạch 9. [以上] dĩ thượng 10. [以前] dĩ tiền 11. [加以] gia dĩ 12. [可以] khả dĩ 13. [所以] sở dĩ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 以

    (Động) Lấy, dùng, làm.
    ◎Như: dĩ lễ đãi chi
    lấy lễ mà tiếp đãi, dĩ thiểu thắng đa lấy ít thắng nhiều.

    (Giới)
    Vì, do, theo, bằng.
    ◇Luận Ngữ : Quân tử bất dĩ ngôn cử nhân, bất dĩ nhân phế ngôn , (Vệ Linh Công ) Người quân tử không vì lời nói (khéo léo, khoe khoang) mà đề cử người (không tốt), không vì người (phẩm hạnh xấu) mà chê bỏ lời nói (phải).

    (Giới)
    Theo, bằng.
    ◇Mạnh Tử : Sát nhân dĩ đĩnh dữ nhận, hữu dĩ dị hồ? , (Lương Huệ Vương thượng ) Giết người bằng gậy hay bằng mũi nhọn, có khác gì nhau đâu?

    (Giới)
    Thêm vào các từ chỉ phương hướng (trái, phải, trên, dưới, trước, sau) để biểu thị vị trí hoặc giới hạn.
    ◎Như: tự cổ dĩ lai từ xưa tới nay, dĩ tây 西 về phía tây, giá cách tại nhất thiên nguyên dĩ thượng giá từ một ngàn nguyên trở lên.(Liên) Mà.
    ◇Thi Kinh : Chiêm vọng phất cập, Trữ lập dĩ khấp , (Bội phong , Yến yến ) Trông theo không kịp, Đứng lâu mà khóc.(Liên) Và, với.
    ◇Hàn Dũ : Phàm kim chi nhân cấp danh dĩ quan Tất cả những người đời nay đều gấp cầu danh vọng và quan tước.

    (Danh)
    Lí do.
    ◇Lí Bạch : Cổ nhân bỉnh chúc dạ du, lương hữu dĩ dã , (Xuân dạ yến đào lý viên tự ) Cổ nhân đốt đuốc chơi đêm, thật có nguyên do vậy.

    (Danh)
    Họ .
    § Thông .
    dĩ, như "dĩ hoà vi quý; khả dĩ" (vhn)

    Nghĩa của 以 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 4
    Hán Việt: DĨ
    1. dùng; lấy。用;拿。
    以 少胜多。
    lấy ít thắng nhiều.
    喻之以 理
    dùng lý lẽ nói rõ cho biết
    赠以 鲜花
    tặng hoa
    2. theo。依;按照。
    以 次就座。
    theo thứ tự ngồi vào chỗ
    3. bởi vì; vì。因。
    何以 知之?
    do đâu mà biết điều đó?
    4. để; nhằm。表示目的。
    以 待时机
    đợi thời cơ
    5. vào (đặt trước từ chỉ thời gian)。于;在(时间)。
    中华人民共和国以 1949年10月1日宣告成立。
    nước Cộng hoà Nhân Dân Trung Hoa tuyên bố thành lập vào ngày 1 tháng 10 năm 1949.
    连词
    6. mà 。连词,跟"而"相同。
    城高以 厚,地广以 深。
    thành cao mà dày, hào rộng mà sâu.
    7. dĩ (đặt trước từ chỉ phương vị, tạo thành từ phương vị hoặc kết cấu phương vị, biểu thị giới hạn thời gian, phương vị, số lượng...)。用在单纯的方位词前,组成合成的方位词或方位结构,表示时间、方位、数量的界限。
    以 前
    trước đây
    以 上
    trở lên; trên đây
    三日以 后。
    ba ngày sau
    县级以 上。
    cấp huyện trở lên
    长江以 南。
    nam sông Trường Giang
    五千以 内。
    trong vòng năm nghìn
    二十岁以 下。
    dưới 20 tuổi
    Từ ghép:
    以暴易暴 ; 以便 ; 以次 ; 以德报怨 ; 以毒攻毒 ; 以讹传讹 ; 以后 ; 以还 ; 以及 ; 以己度人 ; 以近 ; 以儆效尤 ; 以来 ; 以邻为壑 ; 以卵投石 ; 以貌取人 ; 以免 ; 以内 ; 以期 ; 以前 ; 以人废言 ; 以上 ; 以身试法 ; 以身作则 ; 以汤沃雪 ; 以外 ; 以往 ; 以为 ; 以下 ; 以眼还眼, 以牙还牙 ; 以一当十 ; 以逸待劳 ; 以远 ; 以怨报德 ; 以至 ; 以致 ; 以子之矛,攻子之盾

    Chữ gần giống với 以:

    ,

    Dị thể chữ 以

    ,

    Chữ gần giống 以

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 以 Tự hình chữ 以 Tự hình chữ 以 Tự hình chữ 以

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

    :dĩ hoà vi quý; khả dĩ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 以:

    Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

    Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

    以 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 以 Tìm thêm nội dung cho: 以