Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 安民告示 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安民告示:
Nghĩa của 安民告示 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānmíngàoshi] 1. bố cáo chiêu an; cáo thị an dân。原指新官上任或社会发生动乱之后官府张贴的安定民心的布告。
2. thông cáo báo chí。现比喻开会或进行某项工作前把内容事先通知群众。
2. thông cáo báo chí。现比喻开会或进行某项工作前把内容事先通知群众。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 示
| thị | 示: | yết thị |

Tìm hình ảnh cho: 安民告示 Tìm thêm nội dung cho: 安民告示
