Từ: 安民告示 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安民告示:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 民 • 告 • 示

Nghĩa của 安民告示 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānmíngàoshi] 1. bố cáo chiêu an; cáo thị an dân。原指新官上任或社会发生动乱之后官府张贴的安定民心的布告。
2. thông cáo báo chí。现比喻开会或进行某项工作前把内容事先通知群众。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân民:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo告:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu告:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu告:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 示

thị示:yết thị
安民告示 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安民告示 Tìm thêm nội dung cho: 安民告示