Từ: 安石榴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安石榴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安石榴 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānshí·liu] cây lựu。落叶灌木或小乔木,叶子长圆形,花红色,白色或黄色。果实球形,内有很多种子,种子的外种皮多汁,可以吃。根皮和树皮可以做驱除蛔虫和绦虫的药物。也叫石榴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榴

lựu:quả lựu
安石榴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安石榴 Tìm thêm nội dung cho: 安石榴