Từ: 完竣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 完竣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 完竣 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánjùn] hoàn tất; hoàn thành (công trình)。完毕;完成 (多指工程)。
工程完竣。
công trình hoàn thành.
整编完竣。
chỉnh biên hoàn tất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 完

hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竣

thoan:thoan (xong việc)
完竣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 完竣 Tìm thêm nội dung cho: 完竣