Từ: bà dì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bà dì:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bà • dì

Dịch bà dì sang tiếng Trung hiện đại:

姨姥姥; 姨婆 《外祖母的姐妹。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bà

bà妑:áo bà ba
bà婆:bà già
bà掱:bà thủ (đứa chuyên móc túi)
bà杷:bà (loại cây ăn trái)
bà爬: 
bà琶:đàn tỳ bà
bà粑:tư bà (bánh dầy)
bà耙:bà (bừa)
bà靶:bà (đích bắn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dì

dì𠯇: 
dì夷:dì (em mẹ); dì ghẻ
dì姨:dì (em mẹ); dì ghẻ
bà dì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bà dì Tìm thêm nội dung cho: bà dì