Từ: 实物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实物 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíwù] 1. vật dụng thực tế; đồ thực dụng。实际应用的东西。
2. hiện vật。真实的东西。
实物教学。
giảng dạy bằng hiện vật.
3. vật thật。物质存在的一种形式,指具有相对静止状态的质量的基本粒子所组成的物质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
实物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实物 Tìm thêm nội dung cho: 实物