Chữ 攲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攲, chiết tự chữ KHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攲:

攲 khi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攲

Chiết tự chữ khi bao gồm chữ 奇 支 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

攲 cấu thành từ 2 chữ: 奇, 支
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • khi [khi]

    U+6532, tổng 12 nét, bộ Chi 支
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi1, ji1, yi1;
    Việt bính: kei1;

    khi

    Nghĩa Trung Việt của từ 攲

    (Động) Nghiêng lệch.
    ◇Đặng Trần Côn
    : Kỉ hồi minh nguyệt dạ đơn chẩm mấn tà khi (Chinh Phụ ngâm ) Mấy lần đêm trăng sáng, gối chiếc, mái tóc lệch.
    § Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Trăng khuya nương gối bơ phờ tóc mai.

    (Động)
    Dựa vào, tựa.
    ◇Nguyên Hiếu Vấn : Khi chẩm thính oa minh (Độc thư san nguyệt tịch ) Tựa gối nghe ếch kêu.
    khi, như "khi nguy (lảo đảo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 攲:

    , ,

    Chữ gần giống 攲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攲 Tự hình chữ 攲 Tự hình chữ 攲 Tự hình chữ 攲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 攲

    khi:khi nguy (lảo đảo)
    攲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攲 Tìm thêm nội dung cho: 攲