Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 攲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攲, chiết tự chữ KHI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攲:
攲
Pinyin: qi1, ji1, yi1;
Việt bính: kei1;
攲 khi
Nghĩa Trung Việt của từ 攲
(Động) Nghiêng lệch.◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Kỉ hồi minh nguyệt dạ đơn chẩm mấn tà khi 幾回明月夜單枕鬢斜攲 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Mấy lần đêm trăng sáng, gối chiếc, mái tóc lệch.
§ Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Trăng khuya nương gối bơ phờ tóc mai.
(Động) Dựa vào, tựa.
◇Nguyên Hiếu Vấn 元好問: Khi chẩm thính oa minh 攲枕聽蛙鳴 (Độc thư san nguyệt tịch 讀書山月夕) Tựa gối nghe ếch kêu.
khi, như "khi nguy (lảo đảo)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攲
| khi | 攲: | khi nguy (lảo đảo) |

Tìm hình ảnh cho: 攲 Tìm thêm nội dung cho: 攲
