Từ: cá đù vàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cá đù vàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đùvàng

Dịch cá đù vàng sang tiếng Trung hiện đại:

黄花鱼Huánghuā yú

Nghĩa chữ nôm của chữ: cá

:cá nháy
:cá biệt; cá nhân; cá tính
:cá biệt; cá nhân; cá tính
𩵜:con cá; cá ngựa
𲌱:con cá; cá ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: đù

đù𡀤:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đù:cá đù

Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng

vàng:vững vàng
vàng󱋒:vội vàng
vàng󱑩:vội vàng
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)
vàng:võ vàng (gầy ốm)
vàng:thoi vàng
vàng:mặt vàng như nghệ
cá đù vàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cá đù vàng Tìm thêm nội dung cho: cá đù vàng