Chữ 呛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呛, chiết tự chữ SANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呛:

呛 sang

Đây là các chữ cấu thành từ này: 呛

呛

Chiết tự chữ 呛

Chiết tự chữ sang bao gồm chữ 口 仓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

呛 cấu thành từ 2 chữ: 口, 仓
  • 口 khẩu
  • 仓 thương, thảng
  • sang [sang]

    U+545B, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嗆;
    Pinyin: qiang1, qiang4;
    Việt bính: coeng1;

    呛 sang

    Nghĩa Trung Việt của từ 呛

    Giản thể của chữ 嗆.
    sang, như "sang (làm cay mũi)" (gdhn)

    Nghĩa của 呛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嗆)
    [qiāng]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: THƯƠNG
    sặc。由于吃、喝或游泳时不小心,水或食物进入气管引起咳嗽,又突然喷出。
    吃饭吃呛了。
    ăn cơm bị sặc rồi.
    喝得太猛呛着了。
    uống nước quá nhanh bị sặc.
    Ghi chú: 另见qiàng
    Từ phồn thể: (嗆)
    [qiàng]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: SANG
    sặc; hắc。由刺激性的气体进入呼吸器官而感觉难受。
    油烟呛人。
    khói dầu làm người sặc.
    炒辣椒的味儿呛得人直咳嗽。
    mùi ớt sào làm sặc, cứ ho mãi.
    Ghi chú: 另见qiāng

    Chữ gần giống với 呛:

    㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Dị thể chữ 呛

    嗆,

    Chữ gần giống 呛

    呥, 嗨, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 呛 Tự hình chữ 呛 Tự hình chữ 呛 Tự hình chữ 呛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 呛

    sang呛:sang (làm cay mũi)
    呛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 呛 Tìm thêm nội dung cho: 呛