Từ: 登门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 登门 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngmén] đến nhà。到对方住处。
登门拜访
đến nhà thăm
我从来没有登过他的门。
trước giờ tôi chưa đặt chân đến nhà anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
登门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登门 Tìm thêm nội dung cho: 登门