Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 薮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薮, chiết tự chữ SÁC, SÚ, TẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薮:
薮
Chiết tự chữ 薮
Chiết tự chữ sác, sú, tẩu bao gồm chữ 草 数 hoặc 艸 数 hoặc 艹 数 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 薮 cấu thành từ 2 chữ: 草, 数 |
2. 薮 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 数 |
3. 薮 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 数 |
Biến thể phồn thể: 藪;
Pinyin: sou3;
Việt bính: sau2;
薮 tẩu
sác, như "rừng sác" (gdhn)
sú, như "cây sú" (gdhn)
tẩu, như "tẩu (ao đầy bèo)" (gdhn)
Pinyin: sou3;
Việt bính: sau2;
薮 tẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 薮
Giản thể của chữ 藪.sác, như "rừng sác" (gdhn)
sú, như "cây sú" (gdhn)
tẩu, như "tẩu (ao đầy bèo)" (gdhn)
Nghĩa của 薮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (藪)
[sǒu]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: TẨU
1. đầm cỏ。生长着很多草的湖。
2. cụm; khóm; nơi tụ họp。指人或东西聚集的地方。
渊薮。
nơi tụ họp của mọi thứ.
[sǒu]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: TẨU
1. đầm cỏ。生长着很多草的湖。
2. cụm; khóm; nơi tụ họp。指人或东西聚集的地方。
渊薮。
nơi tụ họp của mọi thứ.
Chữ gần giống với 薮:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Dị thể chữ 薮
藪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薮
| sác | 薮: | rừng sác |
| sú | 薮: | cây sú |
| tẩu | 薮: | tẩu (ao đầy bèo) |

Tìm hình ảnh cho: 薮 Tìm thêm nội dung cho: 薮
