Chữ 薮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薮, chiết tự chữ SÁC, SÚ, TẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薮:

薮 tẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薮

Chiết tự chữ sác, sú, tẩu bao gồm chữ 草 数 hoặc 艸 数 hoặc 艹 数 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薮 cấu thành từ 2 chữ: 草, 数
  • tháu, thảo, xáo
  • sác, số, sổ, sỗ, sộ, xúc, xọ
  • 2. 薮 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 数
  • tháu, thảo
  • sác, số, sổ, sỗ, sộ, xúc, xọ
  • 3. 薮 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 数
  • thảo
  • sác, số, sổ, sỗ, sộ, xúc, xọ
  • tẩu [tẩu]

    U+85AE, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 藪;
    Pinyin: sou3;
    Việt bính: sau2;

    tẩu

    Nghĩa Trung Việt của từ 薮

    Giản thể của chữ .

    sác, như "rừng sác" (gdhn)
    sú, như "cây sú" (gdhn)
    tẩu, như "tẩu (ao đầy bèo)" (gdhn)

    Nghĩa của 薮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (藪)
    [sǒu]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 19
    Hán Việt: TẨU
    1. đầm cỏ。生长着很多草的湖。
    2. cụm; khóm; nơi tụ họp。指人或东西聚集的地方。
    渊薮。
    nơi tụ họp của mọi thứ.

    Chữ gần giống với 薮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 薮

    ,

    Chữ gần giống 薮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薮 Tự hình chữ 薮 Tự hình chữ 薮 Tự hình chữ 薮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薮

    sác:rừng sác
    :cây sú
    tẩu:tẩu (ao đầy bèo)
    薮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薮 Tìm thêm nội dung cho: 薮