Từ: 極力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 極力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cực lực
Hết sức, tận lực.
◇Đỗ Phủ 甫:
Tính thôn dữ cát cứ, Cực lực bất tương nhượng
據, 讓 (Kiếm môn 門).

Nghĩa của 极力 trong tiếng Trung hiện đại:

[jílì] gắng hết sức; cố; cố hết sức。用尽一切力量;想尽一切办法。
极力设法。
cố nghĩ cách.
极力克服困难。
cố hết sức khắc phục khó khăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 極

cặc:dương vật (tiếng tục)
cọc:đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc
cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
極力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 極力 Tìm thêm nội dung cho: 極力