Từ: 章草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 章草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 章草 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāngcǎo] chương thảo (một loại chữ thảo, nét chữ còn giữ được một số đặc điểm của chữ lệ.)。草书的一种,笔画保存一些隶书的笔势,相传为汉元帝时史游所作,以其用于奏章,所以叫做章草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
章草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 章草 Tìm thêm nội dung cho: 章草