Từ: 宏大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宏大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宏大 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngdà] to; to lớn; lớn lao; hùng vĩ; vĩ đại。巨大;宏伟。
规模宏大。
quy mô to lớn
宏大的志愿
chí nguyện to lớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宏

hoãng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
宏大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宏大 Tìm thêm nội dung cho: 宏大