Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 宏大 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngdà] to; to lớn; lớn lao; hùng vĩ; vĩ đại。巨大;宏伟。
规模宏大。
quy mô to lớn
宏大的志愿
chí nguyện to lớn
规模宏大。
quy mô to lớn
宏大的志愿
chí nguyện to lớn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宏
| hoãng | 宏: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |

Tìm hình ảnh cho: 宏大 Tìm thêm nội dung cho: 宏大
