Cao su chống va đập cửa
Chữ 聾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聾, chiết tự chữ LUNG, TỦNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聾:
聾
Biến thể giản thể: 聋;
Pinyin: long2, si4;
Việt bính: lung4;
聾 lung
(Tính) Điếc.
◇Trang Tử 莊子: Lung giả vô dĩ dự hồ chung cổ chi thanh 聾者無以與乎鐘鼓之聲 (Tiêu dao du 逍遙遊) Kẻ điếc không có cách gì dự nghe tiếng chuông, trống.
(Tính) Ngu muội, không hiểu sự lí.
◇Tả truyện 左傳: Trịnh chiêu, Tống lung 鄭昭, 宋聾 (Tuyên Công thập tứ niên 宣公十四年) Trịnh sáng (hiểu sự lí), Tống ngu (không hiểu sự lí).
tủng, như "tủng (điếc)" (gdhn)
Pinyin: long2, si4;
Việt bính: lung4;
聾 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 聾
(Danh) Bệnh điếc.(Tính) Điếc.
◇Trang Tử 莊子: Lung giả vô dĩ dự hồ chung cổ chi thanh 聾者無以與乎鐘鼓之聲 (Tiêu dao du 逍遙遊) Kẻ điếc không có cách gì dự nghe tiếng chuông, trống.
(Tính) Ngu muội, không hiểu sự lí.
◇Tả truyện 左傳: Trịnh chiêu, Tống lung 鄭昭, 宋聾 (Tuyên Công thập tứ niên 宣公十四年) Trịnh sáng (hiểu sự lí), Tống ngu (không hiểu sự lí).
tủng, như "tủng (điếc)" (gdhn)
Dị thể chữ 聾
聋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聾
| tủng | 聾: | tủng (điếc) |

Tìm hình ảnh cho: 聾 Tìm thêm nội dung cho: 聾
