Cao su chống va đập cửa

Chữ 聾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聾, chiết tự chữ LUNG, TỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聾:

聾 lung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聾

Chiết tự chữ lung, tủng bao gồm chữ 龍 耳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

聾 cấu thành từ 2 chữ: 龍, 耳
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • lung [lung]

    U+807E, tổng 22 nét, bộ Nhĩ 耳
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: long2, si4;
    Việt bính: lung4;

    lung

    Nghĩa Trung Việt của từ 聾

    (Danh) Bệnh điếc.

    (Tính)
    Điếc.
    ◇Trang Tử
    : Lung giả vô dĩ dự hồ chung cổ chi thanh (Tiêu dao du ) Kẻ điếc không có cách gì dự nghe tiếng chuông, trống.

    (Tính)
    Ngu muội, không hiểu sự lí.
    ◇Tả truyện : Trịnh chiêu, Tống lung , (Tuyên Công thập tứ niên ) Trịnh sáng (hiểu sự lí), Tống ngu (không hiểu sự lí).
    tủng, như "tủng (điếc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 聾:

    , , , ,

    Dị thể chữ 聾

    ,

    Chữ gần giống 聾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聾 Tự hình chữ 聾 Tự hình chữ 聾 Tự hình chữ 聾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聾

    tủng:tủng (điếc)
    聾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聾 Tìm thêm nội dung cho: 聾