Từ: tiển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 20 kết quả cho từ tiển:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tiển
Pinyin: xian3, mi2;
Việt bính: sin2;
狝 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 狝
Giản thể của chữ 獮.Nghĩa của 狝 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎn]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 9
Hán Việt: TIỄN
săn bắn mùa thu (thời xưa)。古代指秋天打猎。
Chữ gần giống với 狝:
㹡, 㹢, 㹣, 㹤, 㹥, 㹦, 㹧, 㹨, 㹪, 狉, 狌, 狍, 狎, 狐, 狒, 狓, 狔, 狖, 狗, 狘, 狙, 狚, 狛, 狝, 狞, 𤝑, 𤝞, 𤝫,Dị thể chữ 狝
獮,
Tự hình:

U+6D17, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: xi3, xian3;
Việt bính: sai2
1. [飲灰洗胃] ẩm hôi tẩy vị 2. [革面洗心] cách diện tẩy tâm 3. [洗泥] tẩy nê;
洗 tẩy, tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 洗
(Động) Giặt, rửa.◎Như: tẩy y 洗衣 giặt áo, tẩy oản 洗碗 rửa bát.
◇Tây du kí 西遊記: Hựu lưỡng cá tống xuất nhiệt thang tẩy diện 又兩個送出熱湯洗面 (Đệ tứ thập bát hồi) Hai người (hầu) lại bưng ra nước nóng (cho thầy trò Tam Tạng) rửa mặt.
(Động) Làm trong sạch.
◎Như: tẩy tội 洗罪 rửa tội, tẩy oan 洗冤 rửa sạch oan ức.
(Động) Giết sạch, cướp sạch.
◎Như: tẩy thành 洗城 giết sạch dân trong thành, toàn thôn bị tẩy kiếp nhất không 全村被洗劫一空 cả làng bị cướp sạch.
(Danh) Cái chậu rửa mặt.Một âm là tiển.
(Danh) Tên cây, tức cây đại táo 大棗.
(Danh) Họ Tiển.
(Tính) Sạch sẽ.
tẩy, như "tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy" (vhn)
dẫy, như "dẫy cỏ; ruồng dẫy" (gdhn)
giẫy, như "giẫy cỏ" (gdhn)
rải, như "rải rác" (gdhn)
rảy, như "rảy nước" (gdhn)
tiển, như "tiển (tên họ)" (gdhn)
Nghĩa của 洗 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TIỂN
họ Tiển。姓 xǐ。
[xǐ]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TẨY, TIỂN
1. rửa; giặt; gột; tẩy (làm sạch bằng nước, xăng hoặc hoá chất...)。用水或汽油、煤油等去掉物体上面的脏东西。
洗 脸。
rửa mặt
干洗
。 tẩy khô
洗 衣服。
giặt quần áo
2. lễ rửa tội。洗礼。
领洗 。
dẫn lễ
受洗
。 chịu lễ
3. rửa (nỗi oan ức, nhục nhã)。洗雪。
洗 冤。
rửa oan
4. trừ bỏ; tẩy trừ。 清除。
清洗 。
trừ sạch
5. giết sạch; cướp sạch。像用水洗净一样杀光或抢光。
洗 城。
làm cỏ (giết hết) toàn thành; giết sạch cả thành phố.
6. rửa; tráng; làm cho hiện hình (bằng hoá chất trong chụp hình)。照相的显影定影。
洗 胶卷。
tráng phim
洗 相片。
rửa ảnh
7. xoá (băng từ)。把磁带上的录音去掉。
那段讲话的录音已经洗 了。
đoạn băng ghi âm lời phát biểu ấy đã xoá rồi.
8. đảo cho đều; xóc (quân bài); đảo trộn。 玩牌时把牌搀和整理,以便继续玩。
9. đồ rửa bút lông (bằng sứ, bằng đá hoặc bằng vỏ nghêu)。笔洗。
Ghi chú: 另见xiǎn
Từ ghép:
洗尘 ; 洗涤 ; 洗耳恭听 ; 洗碱 ; 洗劫 ; 洗礼 ; 洗练 ; 洗煤 ; 洗三 ; 洗手 ; 洗刷 ; 洗心革面 ; 洗雪 ; 洗印 ; 洗澡 ; 洗濯
Chữ gần giống với 洗:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: sheng3, xian3, xing3;
Việt bính: saang2 sing2
1. [定省] định tỉnh 2. [不省] bất tỉnh 3. [不省人事] bất tỉnh nhân sự 4. [宮省] cung tỉnh 5. [六省] lục tỉnh 6. [人事不省] nhân sự bất tỉnh 7. [反省] phản tỉnh 8. [三省] tam tỉnh 9. [晨昏定省] thần hôn định tỉnh 10. [修省] tu tỉnh;
省 tỉnh, tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 省
(Động) Xem xét, kiểm điểm.◇Luận Ngữ 論語: Nội tỉnh bất cứu 內省不疚 (Nhan Uyên 顏淵) Xét trong lòng không có vết (không có gì đáng xấu hổ).
(Động) Thăm hầu.
◎Như: thần hôn định tỉnh 晨昏定省 sớm tối thăm hầu.
(Động) Hiểu, lĩnh ngộ.
◇Sử Kí 史記: Lương vi tha nhân ngôn, giai bất tỉnh 良為他人言, 皆不省 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) (Trương) Lương nói cho người khác nghe, thì họ đều không hiểu.
(Động) Khảo giáo.
◇Lễ Kí 禮記: Nhật tỉnh nguyệt thí 日省月試 (Trung Dung 中庸) Hằng ngày khảo dạy, hằng tháng thi kiểm.
(Động) Dè sẻn, tiết kiệm.
◎Như: tỉnh kiệm 省儉 tằn tiện.
(Động) Giảm bớt.
◎Như: tỉnh sự 省事 giảm bớt sự phiền toái.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phục vọng bệ hạ thích tội khoan ân, tỉnh hình bạc thuế, dĩ nhương thiên tai, cứu tế vạn dân 伏望陛下釋罪寬恩, 省刑薄稅, 以禳天災, 救濟萬民 (Đệ nhất hồi) Cúi mong bệ hạ tha tội ban ơn, giảm hình bớt thuế, cầu miễn tai trời, cứu tế muôn dân.
(Động) Khỏi phải, không cần.
◇Mạnh Hán Khanh 孟漢卿: Tỉnh phiền não, mạc thương hoài 省煩惱, 莫傷懷 (Ma hợp la 魔合羅, Tiết tử 楔子) Khỏi phiền não, đừng thương nhớ.
(Danh) Một cơ cấu hành chánh thời xưa.
◎Như: trung thư tỉnh 中書省 sở quan cai quản việc quốc nội (thời xưa), nhà Minh đổi thành ti bố chánh.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vi tỉnh thối quy hoa ảnh chuyển 薇省退歸花影轉 (Thứ vận Trần thượng thư đề Nguyễn bố chánh thảo đường 次韻陳尚書題阮布政草堂) Ở vi sảnh (ti bố chánh) lui về, bóng hoa đã chuyển.
(Danh) Tỉnh, đơn vị khu vực hành chánh trong nước, ở trên huyện.
◎Như: Quảng Đông tỉnh 廣東省 tỉnh Quảng Đông.
(Danh) Cung cấm.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trung quan thống lĩnh cấm tỉnh, Hán gia cố sự 中官統領禁省, 漢家故事 (Đệ tam hồi) Các hoạn quan coi sóc việc trong cung cấm, phép cũ nhà Hán (từ xưa vẫn thế).Một âm là tiển.
§ Thông tiển 獮.
tỉnh, như "tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh" (vhn)
xển, như "kéo xển" (btcn)
xỉnh, như "xó xỉnh" (btcn)
xĩnh, như "xoàng xĩnh" (btcn)
tểnh, như "tấp tểnh (tính viêc lớn)" (gdhn)
tễnh, như "tập tễnh" (gdhn)
Nghĩa của 省 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TỈNH
1. tiết kiệm。俭省;节约(跟"费"相对)。
省钱。
tiết kiệm tiền.
省吃俭用。
tiết kiệm ăn tiêu.
2. bỏ bớt; giảm bớt。免掉;减去。
省一道工序。
giảm bớt một khâu.
这两个字不能省。
không thể bỏ hai chữ này được.
3. tỉnh lược; giản lược (từ ngữ)。(词语等)减去一部分后所剩下的。
"佛"是"佛陀"之省。
"Phật" là cách gọi tắt của "Phật Đà".
4. tỉnh。行政区划单位,直属中央。
河北省。
tỉnh Hà Bắc.
台湾省。
tỉnh
Đài
Loan.
5. tỉnh lị。指省会。
进省。
lên tỉnh.
抵省。
tới tỉnh.
Ghi chú: 另见xǐng
Từ ghép:
省便 ; 省城 ; 省得 ; 省份 ; 省会 ; 省俭 ; 省略 ; 省略号 ; 省事 ; 省心 ; 省垣 ; 省治
[xǐng]
Bộ: 目(Mục)
Hán Việt: TỈNH
1. tự kiểm điểm bản thân (hành vi, tư tưởng)。检查自己的思想行为。
反省。
tự kiểm điểm.
内省
tự kiểm điểm bản thân
2. thăm hỏi; thăm viếng。探望;问候(多指对尊长)。
省视
thăm viếng
省亲
thăm viếng (người thân); thăm họ hàng.
3. tỉnh ngộ; hiểu ra; nhận ra。醒悟;明白。
省悟
tỉnh ngộ
不省人事。
bất tỉnh nhân sự; hôn mê
Ghi chú: 另见shěng
Từ ghép:
省察 ; 省墓 ; 省亲 ; 省视 ; 省悟
Chữ gần giống với 省:
䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,Tự hình:

Pinyin: xian3, xi3;
Việt bính: sin2;
铣 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 铣
Giản thể của chữ 銑.tiển, như "tiển (thép đúc; xem tiện)" (gdhn)
tiện, như "tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)" (gdhn)
Nghĩa của 铣 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: TIỂN
xem 洗 xǐ。见(洗)。
Từ ghép:
铣铁
[xǐ]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: TIỂN
tiện; phay (kim loại bằng máy tiện)。用铣床切削金属。
Từ ghép:
铣床 ; 铣刀 ; 铣工
Chữ gần giống với 铣:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铣
銑,
Tự hình:

Pinyin: xian3;
Việt bính: sin2;
筅 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 筅
(Danh) Tiển trửu 筅帚 chổi làm bằng tre để tẩy rửa các thứ.(Danh) Nói tắt của lang tiển 狼筅 một loại binh khí thời xưa, tương truyền do Thích Kế Quang 戚繼光 thời nhà Minh sáng chế, làm bằng tre to, gắn thêm cành ngạnh để chống lại đao thương, dùng cho quân đi tiền phong.
tên, như "mũi tên" (gdhn)
Nghĩa của 筅 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎn]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: TIỂN
chổi cọ (chổi cọ nồi, xoong, bát đĩa thường làm bằng tre)。筅帚。
Từ ghép:
筅帚
Chữ gần giống với 筅:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Tự hình:

Pinyin: xian3, you2;
Việt bính: sin2;
尟 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 尟
Tục dùng như chữ tiển 鮮.tiển, như "tiển (hiếm có; xem tiên)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: xian3, xian1, sun3;
Việt bính: sin2;
跣 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 跣
(Động) Đi chân không.◇Trang Tử 莊子: Liệt Tử đề lũ, tiển nhi tẩu, kị ư môn 列子提屨, 跣而走, 暨於門 (Liệt Ngự Khấu 列禦寇) Liệt Tử bỏ dép, đi chân không chạy ra tới cổng.
(Tính) Chân không, chân trần.
◎Như: tiển túc 跣足 chân trần.
tiển, như "tiển (chân không giầy)" (gdhn)
Nghĩa của 跣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TIỂN
để trần (chân)。光着(脚)。
跣 足。
đi chân đất; đi chân không.
Chữ gần giống với 跣:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Tự hình:

Pinyin: jian3;
Việt bính: zin2;
戩 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 戩
(Động) Diệt, trừ, tiêu diệt.(Động) Hết mực, tới, tận.
◎Như: tiển cốc 戩榖: (1) chí thiện, tận thiện; (2) hết mực tốt lành.
◇Thi Kinh 詩經: Thiên bảo định nhĩ, Tỉ nhĩ tiển cốc. Khánh vô bất nghi, Thụ thiên bách lộc 天保定爾, 俾爾戩穀. 罄無不宜, 受天百祿 (Tiểu Nhã 小雅, Thiên bảo 天保) Trời đã yên định cho ngài, Khiến cho ngài trọn được tốt lành. Không có gì là không thích nghi ổn thỏa, Ngài nhận trăm phúc lộc của trời.
(Danh) Phúc lộc, cát tường.
Dị thể chữ 戩
戬,
Tự hình:

Pinyin: jian3;
Việt bính: zin2;
戬 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 戬
Giản thể của chữ 戩.tiển, như "tiển (cắt bỏ; điều phúc)" (gdhn)
Nghĩa của 戬 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎn]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 14
Hán Việt: TIỄN
1. cắt bỏ; gạt bỏ; tiêu diệt。剪除;消灭。
2. may mắn; tốt lành。福;吉祥。
Dị thể chữ 戬
戩,
Tự hình:

Pinyin: xian3, xi3, xian1;
Việt bính: sin2;
銑 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 銑
(Danh) Gang, một loài kim có chất rất sáng, dùng để đúc nồi đúc chảo.(Danh) Hai góc miệng chuông.
ten, như "bị ten đồng (nước màu xanh bị oxy hoá từ đồng)" (vhn)
tiển, như "tiển (thép đúc; xem tiện)" (gdhn)
tiện, như "tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 銑:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 銑
铣,
Tự hình:

Pinyin: xian1, xian3, xian4;
Việt bính: sin1 sin2;
鲜 tiên, tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 鲜
Giản thể của chữ 鮮.tiên, như "tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)" (gdhn)
tiển, như "tiển (hiếm có; xem tiên)" (gdhn)
Nghĩa của 鲜 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiān]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: TIÊN
1. tươi sống。 新鲜。
鲜 肉。
thịt tươi
鲜 啤酒。
bia tươi
2. tươi mới。没有枯萎。
3. tươi sáng。鲜明。
4. ngon; thơm ngon。 鲜美。
味道鲜 。
vị ngon
5. món ngon。鲜美的食物。
时鲜 。
của ngon đầu mùa; thức ăn đầu mùa.
尝鲜 。
nếm món tươi sống
6. món ăn thuỷ sản (tôm cá)。特指鱼虾等水产食物。
鱼鲜 。
món cá tươi
7. họ Tiên。姓。
Ghi chú: 另见xiǎn
Từ ghép:
鲜卑 ; 鲜果 ; 鲜红 ; 鲜花 ; 鲜货 ; 鲜亮 ; 鲜美 ; 鲜明 ; 鲜嫩 ; 鲜血 ; 鲜艳 ; 鲜于
Từ phồn thể: (尟、尠)
[xiǎn]
Bộ: 鱼(Ngư)
Hán Việt: TIỂN
ít; hiếm。非常少;很不多。
鲜见。
ít thấy
鲜有。
hiếm có
Dị thể chữ 鲜
鮮,
Tự hình:

Chữ gần giống với 箲:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Pinyin: xian3, mi2;
Việt bính: sin2;
獮 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 獮
(Danh) Lễ đi săn mùa thu (thời xưa).(Động) Giết.
Dị thể chữ 獮
狝,
Tự hình:

Pinyin: xian3;
Việt bính: sin2;
藓 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 藓
Giản thể của chữ 蘚.tiển, như "tiển (cây rêu)" (gdhn)
Nghĩa của 藓 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: TIÊN, TIỂN
cỏ rêu (thực vật ẩn hoa)。苔藓植物的一个纲。属于这一纲的植物茎和叶子都很小,绿色,没有根,生在阴湿的地方。
Dị thể chữ 藓
蘚,
Tự hình:

Pinyin: xian1, xian3, xian4;
Việt bính: sin1 sin2
1. [朝鮮] triều tiên;
鮮 tiên, tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 鮮
(Danh) Cá tươi, cá sống.§ Ngày xưa gọi các thứ cá ba ba là tiên thực 鮮食.
(Danh) Chim muông vừa mới giết làm thịt.
(Danh) Phiếm chỉ món ăn tươi, ngon, quý, hiếm.
◎Như: thường tiên 嘗鮮 nếm món ngon, hải tiên 海鮮 hải vị.
(Danh) Họ Tiên.
(Tính) Ngon ngọt.
◇Quyền Đức Dư 權德輿: Thôn bàn kí la liệt, Kê thử giai trân tiên 村盤既羅列, 雞黍皆珍鮮 (Bái Chiêu Lăng quá Hàm Dương thự 拜昭陵過咸陽墅) Mâm bàn trong thôn đã bày la liệt, Gà cơm đều quý hiếm và ngon.
(Tính) Tươi, non.
◎Như: tiên hoa 鮮花 hoa tươi.
(Tính) Tươi đẹp, rực rỡ.
◎Như: tiên minh 鮮明 tươi đẹp, rực rỡ, tiên nghiên 鮮妍 tươi đẹp.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đại triển huyễn thuật, tương nhất khối đại thạch đăng thì biến thành nhất khối tiên minh oánh khiết đích mĩ ngọc 大展幻術, 將一塊大石登時變成一塊鮮明瑩潔的美玉 (Đệ nhất hồi) Thi triển hết phép thuật, làm cho khối đá lớn tức thì hóa thành một viên ngọc tươi đẹp rực rỡ trong suốt long lanh.
(Tính) Mới lạ, thú vị, hay ho.
◎Như: tha đích thoại ngận tiên 他的話很鮮 câu chuyện của anh ấy thật thú vị.Một âm là tiển.
(Phó) Ít, thiếu.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tư nhân tiển phúc đức, bất kham thụ thị pháp 斯人鮮福德, 不堪受是法 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Những kẻ đó kém phúc đức, chẳng kham và tiếp nhận được pháp này.
(Động) Hết, tận.
◇Dịch Kinh 易經: Cố quân tử chi đạo tiển hĩ 故君子之道鮮矣 (Hệ từ thượng 繫辭上) Cho nên đạo của người quân tử hết tận vậy.
(Tính) Chết yểu, không thọ.
tiên, như "tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)" (vhn)
tươi, như "cá tươi" (btcn)
tiển, như "tiển (hiếm có; xem tiên)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鮮:
䱊, 䱋, 䱌, 䱍, 䱎, 鮚, 鮝, 鮞, 鮟, 鮠, 鮡, 鮦, 鮧, 鮨, 鮪, 鮫, 鮭, 鮮, 鮰, 鮺, 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,Tự hình:

Pinyin: xian3, bing4;
Việt bính: sin2;
燹 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 燹
(Danh) Lửa, lửa đồng.(Danh) Nạn chiến tranh loạn lạc đốt phá tan hoang gọi là binh tiển 兵燹.
§ Cũng như binh tai 兵災.
(Động) Đốt cháy.
tiển, như "tiển (lửa cháy)" (gdhn)
Nghĩa của 燹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: TIỂN
lửa đồng; lửa rừng。 野火。
Tự hình:

Pinyin: xian3, xuan3;
Việt bính: sin2;
癣 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 癣
Giản thể của chữ 癬.tiển, như "tiển (bệnh hắc lào)" (gdhn)
Nghĩa của 癣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: TIÊN
名
bệnh nấm ngoài da (như nấm chân, nấm tóc, nấm tay)。由霉菌引起的某些皮肤病的统称,如发癣、脚癣、手癣等。
Dị thể chữ 癣
癬,
Tự hình:

Pinyin: xian3;
Việt bính: sin2;
蘚 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 蘚
(Danh) Rêu.§ Một giống thực vật nở hoa ngầm, mọc ở chỗ ẩm thấp, trên cây cổ thụ, trên hang đá, rò lá phân minh, hình như trôn ốc.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hữu hoài Trương Thiếu Bảo, Bi khắc tiển hoa ban 有懷張少保, 碑刻蘚花斑 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Lòng nhớ quan Thiếu Bảo họ Trương (tức Trương Hán Siêu 張漢超), Bia khắc nay đã có rêu lốm đốm.
tiển, như "tiển (cây rêu)" (gdhn)
Dị thể chữ 蘚
藓,
Tự hình:

Pinyin: xuan3, xian3;
Việt bính: sin2
1. [白癬] bạch tiển;
癬 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 癬
(Danh) Ghẻ lở, hắc lào.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Cơ ngạ luy sấu, thể sinh sang tiển 饑餓羸瘦, 體生瘡癬 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Đói thiếu gầy gò, thân thể sinh ghẻ nhọt.
tiển, như "tiển (bệnh hắc lào)" (gdhn)
Dị thể chữ 癬
癣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiển
| tiển | 尠: | tiển (hiếm có; xem tiên) |
| tiển | 尟: | tiển (hiếm có; xem tiên) |
| tiển | 戬: | tiển (cắt bỏ; điều phúc) |
| tiển | 洗: | tiển (tên họ) |
| tiển | 燹: | tiển (lửa cháy) |
| tiển | 癣: | tiển (bệnh hắc lào) |
| tiển | 癬: | tiển (bệnh hắc lào) |
| tiển | 羡: | |
| tiển | 藓: | tiển (cây rêu) |
| tiển | 蘚: | tiển (cây rêu) |
| tiển | 跣: | tiển (chân không giầy) |
| tiển | 銑: | tiển (thép đúc; xem tiện) |
| tiển | 铣: | tiển (thép đúc; xem tiện) |
| tiển | 鮮: | tiển (hiếm có; xem tiên) |
| tiển | 鲜: | tiển (hiếm có; xem tiên) |

Tìm hình ảnh cho: tiển Tìm thêm nội dung cho: tiển
