Từ: tiển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 20 kết quả cho từ tiển:

tiển [tiển]

U+72DD, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 獮;
Pinyin: xian3, mi2;
Việt bính: sin2;

tiển

Nghĩa Trung Việt của từ 狝

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 狝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (獮)
[xiǎn]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 9
Hán Việt: TIỄN
săn bắn mùa thu (thời xưa)。古代指秋天打猎。

Chữ gần giống với 狝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝑, 𤝞, 𤝫,

Dị thể chữ 狝

,

Chữ gần giống 狝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狝 Tự hình chữ 狝 Tự hình chữ 狝 Tự hình chữ 狝

tẩy, tiển [tẩy, tiển]

U+6D17, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi3, xian3;
Việt bính: sai2
1. [飲灰洗胃] ẩm hôi tẩy vị 2. [革面洗心] cách diện tẩy tâm 3. [洗泥] tẩy nê;

tẩy, tiển

Nghĩa Trung Việt của từ 洗

(Động) Giặt, rửa.
◎Như: tẩy y
giặt áo, tẩy oản rửa bát.
◇Tây du kí 西: Hựu lưỡng cá tống xuất nhiệt thang tẩy diện (Đệ tứ thập bát hồi) Hai người (hầu) lại bưng ra nước nóng (cho thầy trò Tam Tạng) rửa mặt.

(Động)
Làm trong sạch.
◎Như: tẩy tội rửa tội, tẩy oan rửa sạch oan ức.

(Động)
Giết sạch, cướp sạch.
◎Như: tẩy thành giết sạch dân trong thành, toàn thôn bị tẩy kiếp nhất không cả làng bị cướp sạch.

(Danh)
Cái chậu rửa mặt.Một âm là tiển.

(Danh)
Tên cây, tức cây đại táo .

(Danh)
Họ Tiển.

(Tính)
Sạch sẽ.

tẩy, như "tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy" (vhn)
dẫy, như "dẫy cỏ; ruồng dẫy" (gdhn)
giẫy, như "giẫy cỏ" (gdhn)
rải, như "rải rác" (gdhn)
rảy, như "rảy nước" (gdhn)
tiển, như "tiển (tên họ)" (gdhn)

Nghĩa của 洗 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TIỂN
họ Tiển。姓 xǐ。
[xǐ]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TẨY, TIỂN
1. rửa; giặt; gột; tẩy (làm sạch bằng nước, xăng hoặc hoá chất...)。用水或汽油、煤油等去掉物体上面的脏东西。
洗 脸。
rửa mặt
干洗
。 tẩy khô
洗 衣服。
giặt quần áo
2. lễ rửa tội。洗礼。
领洗 。
dẫn lễ
受洗
。 chịu lễ
3. rửa (nỗi oan ức, nhục nhã)。洗雪。
洗 冤。
rửa oan
4. trừ bỏ; tẩy trừ。 清除。
清洗 。
trừ sạch
5. giết sạch; cướp sạch。像用水洗净一样杀光或抢光。
洗 城。
làm cỏ (giết hết) toàn thành; giết sạch cả thành phố.
6. rửa; tráng; làm cho hiện hình (bằng hoá chất trong chụp hình)。照相的显影定影。
洗 胶卷。
tráng phim
洗 相片。
rửa ảnh
7. xoá (băng từ)。把磁带上的录音去掉。
那段讲话的录音已经洗 了。
đoạn băng ghi âm lời phát biểu ấy đã xoá rồi.
8. đảo cho đều; xóc (quân bài); đảo trộn。 玩牌时把牌搀和整理,以便继续玩。
9. đồ rửa bút lông (bằng sứ, bằng đá hoặc bằng vỏ nghêu)。笔洗。
Ghi chú: 另见xiǎn
Từ ghép:
洗尘 ; 洗涤 ; 洗耳恭听 ; 洗碱 ; 洗劫 ; 洗礼 ; 洗练 ; 洗煤 ; 洗三 ; 洗手 ; 洗刷 ; 洗心革面 ; 洗雪 ; 洗印 ; 洗澡 ; 洗濯

Chữ gần giống với 洗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洗 Tự hình chữ 洗 Tự hình chữ 洗 Tự hình chữ 洗

tỉnh, tiển [tỉnh, tiển]

U+7701, tổng 9 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: sheng3, xian3, xing3;
Việt bính: saang2 sing2
1. [定省] định tỉnh 2. [不省] bất tỉnh 3. [不省人事] bất tỉnh nhân sự 4. [宮省] cung tỉnh 5. [六省] lục tỉnh 6. [人事不省] nhân sự bất tỉnh 7. [反省] phản tỉnh 8. [三省] tam tỉnh 9. [晨昏定省] thần hôn định tỉnh 10. [修省] tu tỉnh;

tỉnh, tiển

Nghĩa Trung Việt của từ 省

(Động) Xem xét, kiểm điểm.
◇Luận Ngữ
: Nội tỉnh bất cứu (Nhan Uyên ) Xét trong lòng không có vết (không có gì đáng xấu hổ).

(Động)
Thăm hầu.
◎Như: thần hôn định tỉnh sớm tối thăm hầu.

(Động)
Hiểu, lĩnh ngộ.
◇Sử Kí : Lương vi tha nhân ngôn, giai bất tỉnh , (Lưu Hầu thế gia ) (Trương) Lương nói cho người khác nghe, thì họ đều không hiểu.

(Động)
Khảo giáo.
◇Lễ Kí : Nhật tỉnh nguyệt thí (Trung Dung ) Hằng ngày khảo dạy, hằng tháng thi kiểm.

(Động)
Dè sẻn, tiết kiệm.
◎Như: tỉnh kiệm tằn tiện.

(Động)
Giảm bớt.
◎Như: tỉnh sự giảm bớt sự phiền toái.
◇Thủy hử truyện : Phục vọng bệ hạ thích tội khoan ân, tỉnh hình bạc thuế, dĩ nhương thiên tai, cứu tế vạn dân , , , (Đệ nhất hồi) Cúi mong bệ hạ tha tội ban ơn, giảm hình bớt thuế, cầu miễn tai trời, cứu tế muôn dân.

(Động)
Khỏi phải, không cần.
◇Mạnh Hán Khanh : Tỉnh phiền não, mạc thương hoài , (Ma hợp la , Tiết tử ) Khỏi phiền não, đừng thương nhớ.

(Danh)
Một cơ cấu hành chánh thời xưa.
◎Như: trung thư tỉnh sở quan cai quản việc quốc nội (thời xưa), nhà Minh đổi thành ti bố chánh.
◇Nguyễn Trãi : Vi tỉnh thối quy hoa ảnh chuyển 退 (Thứ vận Trần thượng thư đề Nguyễn bố chánh thảo đường ) Ở vi sảnh (ti bố chánh) lui về, bóng hoa đã chuyển.

(Danh)
Tỉnh, đơn vị khu vực hành chánh trong nước, ở trên huyện.
◎Như: Quảng Đông tỉnh tỉnh Quảng Đông.

(Danh)
Cung cấm.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Trung quan thống lĩnh cấm tỉnh, Hán gia cố sự , (Đệ tam hồi) Các hoạn quan coi sóc việc trong cung cấm, phép cũ nhà Hán (từ xưa vẫn thế).Một âm là tiển.
§ Thông tiển .

tỉnh, như "tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh" (vhn)
xển, như "kéo xển" (btcn)
xỉnh, như "xó xỉnh" (btcn)
xĩnh, như "xoàng xĩnh" (btcn)
tểnh, như "tấp tểnh (tính viêc lớn)" (gdhn)
tễnh, như "tập tễnh" (gdhn)

Nghĩa của 省 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: TỈNH
1. tiết kiệm。俭省;节约(跟"费"相对)。
省钱。
tiết kiệm tiền.
省吃俭用。
tiết kiệm ăn tiêu.
2. bỏ bớt; giảm bớt。免掉;减去。
省一道工序。
giảm bớt một khâu.
这两个字不能省。
không thể bỏ hai chữ này được.
3. tỉnh lược; giản lược (từ ngữ)。(词语等)减去一部分后所剩下的。
"佛"是"佛陀"之省。
"Phật" là cách gọi tắt của "Phật Đà".
4. tỉnh。行政区划单位,直属中央。
河北省。
tỉnh Hà Bắc.
台湾省。
tỉnh
Đài
Loan.
5. tỉnh lị。指省会。
进省。
lên tỉnh.
抵省。
tới tỉnh.
Ghi chú: 另见xǐng
Từ ghép:
省便 ; 省城 ; 省得 ; 省份 ; 省会 ; 省俭 ; 省略 ; 省略号 ; 省事 ; 省心 ; 省垣 ; 省治
[xǐng]
Bộ: 目(Mục)
Hán Việt: TỈNH
1. tự kiểm điểm bản thân (hành vi, tư tưởng)。检查自己的思想行为。
反省。
tự kiểm điểm.
内省
tự kiểm điểm bản thân
2. thăm hỏi; thăm viếng。探望;问候(多指对尊长)。
省视
thăm viếng
省亲
thăm viếng (người thân); thăm họ hàng.
3. tỉnh ngộ; hiểu ra; nhận ra。醒悟;明白。
省悟
tỉnh ngộ
不省人事。
bất tỉnh nhân sự; hôn mê
Ghi chú: 另见shěng
Từ ghép:
省察 ; 省墓 ; 省亲 ; 省视 ; 省悟

Chữ gần giống với 省:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

Chữ gần giống 省

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 省 Tự hình chữ 省 Tự hình chữ 省 Tự hình chữ 省

tiển [tiển]

U+94E3, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 銑;
Pinyin: xian3, xi3;
Việt bính: sin2;

tiển

Nghĩa Trung Việt của từ 铣

Giản thể của chữ .

tiển, như "tiển (thép đúc; xem tiện)" (gdhn)
tiện, như "tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)" (gdhn)

Nghĩa của 铣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (銑)
[xiǎn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: TIỂN
xem 洗 xǐ。见(洗)。
Từ ghép:
铣铁
[xǐ]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: TIỂN
tiện; phay (kim loại bằng máy tiện)。用铣床切削金属。
Từ ghép:
铣床 ; 铣刀 ; 铣工

Chữ gần giống với 铣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铣

,

Chữ gần giống 铣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铣 Tự hình chữ 铣 Tự hình chữ 铣 Tự hình chữ 铣

tiển [tiển]

U+7B45, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian3;
Việt bính: sin2;

tiển

Nghĩa Trung Việt của từ 筅

(Danh) Tiển trửu chổi làm bằng tre để tẩy rửa các thứ.

(Danh)
Nói tắt của lang tiển một loại binh khí thời xưa, tương truyền do Thích Kế Quang thời nhà Minh sáng chế, làm bằng tre to, gắn thêm cành ngạnh để chống lại đao thương, dùng cho quân đi tiền phong.
tên, như "mũi tên" (gdhn)

Nghĩa của 筅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (箲)
[xiǎn]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: TIỂN
chổi cọ (chổi cọ nồi, xoong, bát đĩa thường làm bằng tre)。筅帚。
Từ ghép:
筅帚

Chữ gần giống với 筅:

, , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

Chữ gần giống 筅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 筅 Tự hình chữ 筅 Tự hình chữ 筅 Tự hình chữ 筅

tiển [tiển]

U+5C1F, tổng 13 nét, bộ Tiểu 小
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian3, you2;
Việt bính: sin2;

tiển

Nghĩa Trung Việt của từ 尟

Tục dùng như chữ tiển .
tiển, như "tiển (hiếm có; xem tiên)" (gdhn)

Chữ gần giống với 尟:

, , 𡮘, 𡮛, 𡮜,

Chữ gần giống 尟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尟 Tự hình chữ 尟 Tự hình chữ 尟 Tự hình chữ 尟

tiển [tiển]

U+8DE3, tổng 13 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian3, xian1, sun3;
Việt bính: sin2;

tiển

Nghĩa Trung Việt của từ 跣

(Động) Đi chân không.
◇Trang Tử
: Liệt Tử đề lũ, tiển nhi tẩu, kị ư môn , , (Liệt Ngự Khấu ) Liệt Tử bỏ dép, đi chân không chạy ra tới cổng.

(Tính)
Chân không, chân trần.
◎Như: tiển túc chân trần.
tiển, như "tiển (chân không giầy)" (gdhn)

Nghĩa của 跣 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: TIỂN
để trần (chân)。光着(脚)。
跣 足。
đi chân đất; đi chân không.

Chữ gần giống với 跣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

Chữ gần giống 跣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跣 Tự hình chữ 跣 Tự hình chữ 跣 Tự hình chữ 跣

tiển [tiển]

U+6229, tổng 14 nét, bộ Qua 戈
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian3;
Việt bính: zin2;

tiển

Nghĩa Trung Việt của từ 戩

(Động) Diệt, trừ, tiêu diệt.

(Động)
Hết mực, tới, tận.
◎Như: tiển cốc
: (1) chí thiện, tận thiện; (2) hết mực tốt lành.
◇Thi Kinh : Thiên bảo định nhĩ, Tỉ nhĩ tiển cốc. Khánh vô bất nghi, Thụ thiên bách lộc , . , 祿 (Tiểu Nhã , Thiên bảo ) Trời đã yên định cho ngài, Khiến cho ngài trọn được tốt lành. Không có gì là không thích nghi ổn thỏa, Ngài nhận trăm phúc lộc của trời.

(Danh)
Phúc lộc, cát tường.

Chữ gần giống với 戩:

, , , , ,

Dị thể chữ 戩

,

Chữ gần giống 戩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戩 Tự hình chữ 戩 Tự hình chữ 戩 Tự hình chữ 戩

tiển [tiển]

U+622C, tổng 14 nét, bộ Qua 戈
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 戩;
Pinyin: jian3;
Việt bính: zin2;

tiển

Nghĩa Trung Việt của từ 戬

Giản thể của chữ .
tiển, như "tiển (cắt bỏ; điều phúc)" (gdhn)

Nghĩa của 戬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (戩)
[jiǎn]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 14
Hán Việt: TIỄN
1. cắt bỏ; gạt bỏ; tiêu diệt。剪除;消灭。
2. may mắn; tốt lành。福;吉祥。

Chữ gần giống với 戬:

, , , , ,

Dị thể chữ 戬

,

Chữ gần giống 戬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戬 Tự hình chữ 戬 Tự hình chữ 戬 Tự hình chữ 戬

tiển [tiển]

U+9291, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian3, xi3, xian1;
Việt bính: sin2;

tiển

Nghĩa Trung Việt của từ 銑

(Danh) Gang, một loài kim có chất rất sáng, dùng để đúc nồi đúc chảo.

(Danh)
Hai góc miệng chuông.


ten, như "bị ten đồng (nước màu xanh bị oxy hoá từ đồng)" (vhn)
tiển, như "tiển (thép đúc; xem tiện)" (gdhn)
tiện, như "tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 銑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

Dị thể chữ 銑

,

Chữ gần giống 銑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 銑 Tự hình chữ 銑 Tự hình chữ 銑 Tự hình chữ 銑

tiên, tiển [tiên, tiển]

U+9C9C, tổng 14 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鮮;
Pinyin: xian1, xian3, xian4;
Việt bính: sin1 sin2;

tiên, tiển

Nghĩa Trung Việt của từ 鲜

Giản thể của chữ .

tiên, như "tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)" (gdhn)
tiển, như "tiển (hiếm có; xem tiên)" (gdhn)

Nghĩa của 鲜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (尟、鮮、鱻)
[xiān]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: TIÊN
1. tươi sống。 新鲜。
鲜 肉。
thịt tươi
鲜 啤酒。
bia tươi
2. tươi mới。没有枯萎。
3. tươi sáng。鲜明。
4. ngon; thơm ngon。 鲜美。
味道鲜 。
vị ngon
5. món ngon。鲜美的食物。
时鲜 。
của ngon đầu mùa; thức ăn đầu mùa.
尝鲜 。
nếm món tươi sống
6. món ăn thuỷ sản (tôm cá)。特指鱼虾等水产食物。
鱼鲜 。
món cá tươi
7. họ Tiên。姓。
Ghi chú: 另见xiǎn
Từ ghép:
鲜卑 ; 鲜果 ; 鲜红 ; 鲜花 ; 鲜货 ; 鲜亮 ; 鲜美 ; 鲜明 ; 鲜嫩 ; 鲜血 ; 鲜艳 ; 鲜于
Từ phồn thể: (尟、尠)
[xiǎn]
Bộ: 鱼(Ngư)
Hán Việt: TIỂN
ít; hiếm。非常少;很不多。
鲜见。
ít thấy
鲜有。
hiếm có

Chữ gần giống với 鲜:

, , , , , , , , , , , , 𩽾, 𫚔, 𫚕,

Dị thể chữ 鲜

,

Chữ gần giống 鲜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲜 Tự hình chữ 鲜 Tự hình chữ 鲜 Tự hình chữ 鲜

tiển [tiển]

U+7BB2, tổng 15 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian3;
Việt bính: sin2;

tiển

Nghĩa Trung Việt của từ 箲


§ Cũng như
.

Chữ gần giống với 箲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,

Chữ gần giống 箲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箲 Tự hình chữ 箲 Tự hình chữ 箲 Tự hình chữ 箲

tiển [tiển]

U+736E, tổng 17 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian3, mi2;
Việt bính: sin2;

tiển

Nghĩa Trung Việt của từ 獮

(Danh) Lễ đi săn mùa thu (thời xưa).

(Động)
Giết.

Chữ gần giống với 獮:

, , , , , , , , 𤢪, 𤢫, 𤢬,

Dị thể chữ 獮

,

Chữ gần giống 獮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獮 Tự hình chữ 獮 Tự hình chữ 獮 Tự hình chữ 獮

tiển [tiển]

U+85D3, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蘚;
Pinyin: xian3;
Việt bính: sin2;

tiển

Nghĩa Trung Việt của từ 藓

Giản thể của chữ .
tiển, như "tiển (cây rêu)" (gdhn)

Nghĩa của 藓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蘚)
[xiǎn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: TIÊN, TIỂN
cỏ rêu (thực vật ẩn hoa)。苔藓植物的一个纲。属于这一纲的植物茎和叶子都很小,绿色,没有根,生在阴湿的地方。

Chữ gần giống với 藓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 藓

,

Chữ gần giống 藓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藓 Tự hình chữ 藓 Tự hình chữ 藓 Tự hình chữ 藓

tiên, tiển [tiên, tiển]

U+9BAE, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian1, xian3, xian4;
Việt bính: sin1 sin2
1. [朝鮮] triều tiên;

tiên, tiển

Nghĩa Trung Việt của từ 鮮

(Danh) Cá tươi, cá sống.
§ Ngày xưa gọi các thứ cá ba ba là tiên thực
.

(Danh)
Chim muông vừa mới giết làm thịt.

(Danh)
Phiếm chỉ món ăn tươi, ngon, quý, hiếm.
◎Như: thường tiên nếm món ngon, hải tiên hải vị.

(Danh)
Họ Tiên.

(Tính)
Ngon ngọt.
◇Quyền Đức Dư 輿: Thôn bàn kí la liệt, Kê thử giai trân tiên , (Bái Chiêu Lăng quá Hàm Dương thự ) Mâm bàn trong thôn đã bày la liệt, Gà cơm đều quý hiếm và ngon.

(Tính)
Tươi, non.
◎Như: tiên hoa hoa tươi.

(Tính)
Tươi đẹp, rực rỡ.
◎Như: tiên minh tươi đẹp, rực rỡ, tiên nghiên tươi đẹp.
◇Hồng Lâu Mộng : Đại triển huyễn thuật, tương nhất khối đại thạch đăng thì biến thành nhất khối tiên minh oánh khiết đích mĩ ngọc , (Đệ nhất hồi) Thi triển hết phép thuật, làm cho khối đá lớn tức thì hóa thành một viên ngọc tươi đẹp rực rỡ trong suốt long lanh.

(Tính)
Mới lạ, thú vị, hay ho.
◎Như: tha đích thoại ngận tiên câu chuyện của anh ấy thật thú vị.Một âm là tiển.

(Phó)
Ít, thiếu.
◇Pháp Hoa Kinh : Tư nhân tiển phúc đức, bất kham thụ thị pháp , (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Những kẻ đó kém phúc đức, chẳng kham và tiếp nhận được pháp này.

(Động)
Hết, tận.
◇Dịch Kinh : Cố quân tử chi đạo tiển hĩ (Hệ từ thượng ) Cho nên đạo của người quân tử hết tận vậy.

(Tính)
Chết yểu, không thọ.

tiên, như "tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)" (vhn)
tươi, như "cá tươi" (btcn)
tiển, như "tiển (hiếm có; xem tiên)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鮮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,

Dị thể chữ 鮮

, ,

Chữ gần giống 鮮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鮮 Tự hình chữ 鮮 Tự hình chữ 鮮 Tự hình chữ 鮮

tiển [tiển]

U+71F9, tổng 18 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian3, bing4;
Việt bính: sin2;

tiển

Nghĩa Trung Việt của từ 燹

(Danh) Lửa, lửa đồng.

(Danh)
Nạn chiến tranh loạn lạc đốt phá tan hoang gọi là binh tiển
.
§ Cũng như binh tai .

(Động)
Đốt cháy.
tiển, như "tiển (lửa cháy)" (gdhn)

Nghĩa của 燹 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 18
Hán Việt: TIỂN
lửa đồng; lửa rừng。 野火。

Chữ gần giống với 燹:

, , , , , , , , , 𤐴, 𤑈, 𤑉, 𤑍,

Chữ gần giống 燹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燹 Tự hình chữ 燹 Tự hình chữ 燹 Tự hình chữ 燹

tiển [tiển]

U+7663, tổng 19 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 癬;
Pinyin: xian3, xuan3;
Việt bính: sin2;

tiển

Nghĩa Trung Việt của từ 癣

Giản thể của chữ .
tiển, như "tiển (bệnh hắc lào)" (gdhn)

Nghĩa của 癣 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuǎn]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 19
Hán Việt: TIÊN

bệnh nấm ngoài da (như nấm chân, nấm tóc, nấm tay)。由霉菌引起的某些皮肤病的统称,如发癣、脚癣、手癣等。

Chữ gần giống với 癣:

, , , , , , , 𤻤, 𤻪, 𤻫, 𤻬, 𤻭,

Dị thể chữ 癣

,

Chữ gần giống 癣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癣 Tự hình chữ 癣 Tự hình chữ 癣 Tự hình chữ 癣

tiển [tiển]

U+861A, tổng 20 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian3;
Việt bính: sin2;

tiển

Nghĩa Trung Việt của từ 蘚

(Danh) Rêu.
§ Một giống thực vật nở hoa ngầm, mọc ở chỗ ẩm thấp, trên cây cổ thụ, trên hang đá, rò lá phân minh, hình như trôn ốc.
◇Nguyễn Trãi
: Hữu hoài Trương Thiếu Bảo, Bi khắc tiển hoa ban , (Dục Thúy sơn ) Lòng nhớ quan Thiếu Bảo họ Trương (tức Trương Hán Siêu ), Bia khắc nay đã có rêu lốm đốm.
tiển, như "tiển (cây rêu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蘚:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蘚

,

Chữ gần giống 蘚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘚 Tự hình chữ 蘚 Tự hình chữ 蘚 Tự hình chữ 蘚

tiển [tiển]

U+766C, tổng 22 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xuan3, xian3;
Việt bính: sin2
1. [白癬] bạch tiển;

tiển

Nghĩa Trung Việt của từ 癬

(Danh) Ghẻ lở, hắc lào.
◇Pháp Hoa Kinh
: Cơ ngạ luy sấu, thể sinh sang tiển , (Tín giải phẩm đệ tứ ) Đói thiếu gầy gò, thân thể sinh ghẻ nhọt.
tiển, như "tiển (bệnh hắc lào)" (gdhn)

Chữ gần giống với 癬:

, , ,

Dị thể chữ 癬

,

Chữ gần giống 癬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癬 Tự hình chữ 癬 Tự hình chữ 癬 Tự hình chữ 癬

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiển

tiển:tiển (hiếm có; xem tiên)
tiển:tiển (hiếm có; xem tiên)
tiển:tiển (cắt bỏ; điều phúc)
tiển:tiển (tên họ)
tiển:tiển (lửa cháy)
tiển:tiển (bệnh hắc lào)
tiển:tiển (bệnh hắc lào)
tiển: 
tiển:tiển (cây rêu)
tiển:tiển (cây rêu)
tiển:tiển (chân không giầy)
tiển:tiển (thép đúc; xem tiện)
tiển:tiển (thép đúc; xem tiện)
tiển:tiển (hiếm có; xem tiên)
tiển:tiển (hiếm có; xem tiên)
tiển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiển Tìm thêm nội dung cho: tiển