Từ: 定场诗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定场诗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 定 • 场 • 诗

Nghĩa của 定场诗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngchǎngshī] thơ xưng danh。戏曲中角色第一次出场开头所念的诗,通常是四句。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định定:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng场:tràng (trại, sân khấu)
trường场:chiến trường; hội trường; trường học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi诗:thi nhân
定场诗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定场诗 Tìm thêm nội dung cho: 定场诗