Từ: 良心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 良心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 良心 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángxīn] lương tâm。指对是非的内心的正确认识, 特别是跟自己的行为有关的。
有良心。
có lương tâm.
说良心话。
thực lòng mà nói.
良心发现。
cắn rứt lương tâm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương:lương thiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
良心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 良心 Tìm thêm nội dung cho: 良心