Từ: 安道尔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安道尔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安道尔 trong tiếng Trung hiện đại:

[āndàoěr] An-đo-ra; Andorra (viết tắt là And.)。安道尔欧洲西南部的一个小国,位于法国和比利牛斯山东段的西班牙之间。尽管它每年对其在法国和西班牙的宗主国举行效忠仪式,却是一个独立国家。首都安道尔拉维拉(人口14,928)。全国人口为38,051。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang
安道尔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安道尔 Tìm thêm nội dung cho: 安道尔