Từ: 杂烩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杂烩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 杂 • 烩

Nghĩa của 杂烩 trong tiếng Trung hiện đại:

[záhuì] 1. rau trộn; gỏi。用多种菜合在一起烩成的菜。
2. vật hỗn hợp (cấu thành từ những đồ vật khác nhau)。比喻杂凑而成的事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp杂:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烩

dõi烩:dõi theo; theo dõi
giõi烩:giõi giõi soi (chiếu rọi)
khoái烩:khoái (chiên rồi rang)
rọi烩:rọi đèn
杂烩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杂烩 Tìm thêm nội dung cho: 杂烩