Nghĩa của 杂烩 trong tiếng Trung hiện đại:
[záhuì] 1. rau trộn; gỏi。用多种菜合在一起烩成的菜。
2. vật hỗn hợp (cấu thành từ những đồ vật khác nhau)。比喻杂凑而成的事物。
2. vật hỗn hợp (cấu thành từ những đồ vật khác nhau)。比喻杂凑而成的事物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂
| tạp | 杂: | tạp chí, tạp phẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烩
| dõi | 烩: | dõi theo; theo dõi |
| giõi | 烩: | giõi giõi soi (chiếu rọi) |
| khoái | 烩: | khoái (chiên rồi rang) |
| rọi | 烩: | rọi đèn |

Tìm hình ảnh cho: 杂烩 Tìm thêm nội dung cho: 杂烩
