Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 莫逆 trong tiếng Trung hiện đại:
[mònì] tâm đầu ý hợp; hợp ý nhau。彼此情投意合,非常相好。
莫逆之交。
bạn tâm đầu ý hợp.
在中学时代,他们二人最称莫逆。
thời gian học trung học hai đứa chúng nó nổi tiếng là tâm đầu ý hợp.
莫逆之交。
bạn tâm đầu ý hợp.
在中学时代,他们二人最称莫逆。
thời gian học trung học hai đứa chúng nó nổi tiếng là tâm đầu ý hợp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫
| mác | 莫: | rau mác |
| mạc | 莫: | quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆
| nghếch | 逆: | ngốc ngếch |
| nghệch | 逆: | ngờ nghệch |
| nghịch | 逆: | phản nghịch |
| ngược | 逆: | ngỗ ngược |
| ngạch | 逆: | ngạch cửa; đao ngạch |

Tìm hình ảnh cho: 莫逆 Tìm thêm nội dung cho: 莫逆
