Cao su chống va đập cửa

Từ: 莫逆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莫逆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 莫逆 trong tiếng Trung hiện đại:

[mònì] tâm đầu ý hợp; hợp ý nhau。彼此情投意合,非常相好。
莫逆之交。
bạn tâm đầu ý hợp.
在中学时代,他们二人最称莫逆。
thời gian học trung học hai đứa chúng nó nổi tiếng là tâm đầu ý hợp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫

mác:rau mác
mạc:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆

nghếch:ngốc ngếch
nghệch:ngờ nghệch
nghịch:phản nghịch
ngược:ngỗ ngược
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch
莫逆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 莫逆 Tìm thêm nội dung cho: 莫逆