Cao su chống va đập cửa

Từ: tộ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ tộ:

阼 tộ, tạc祚 tộ胙 tạc, tộ

Đây là các chữ cấu thành từ này: tộ

tộ, tạc [tộ, tạc]

U+963C, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zuo4, yan2;
Việt bính: zou6;

tộ, tạc

Nghĩa Trung Việt của từ 阼

(Danh) Bậc thềm dành cho chủ nhân đứng tiếp khách.
§ Ghi chú: Ngày xưa nghênh tiếp nhau, khách ở thềm phía tây, chủ ở thềm phía đông.
◇Luận Ngữ
: Hương nhân na, triều phục nhi lập ư tộ giai , (Hương đảng ) Khi người làng làm lễ "na" (lễ tống ôn dịch), ông bận triều phục đứng ở trên thềm phía đông mà dự lễ.

(Danh)
Ngôi của thiên tử.
◎Như: tiễn tộ lên ngôi vua.

(Danh)
Thịt cúng tế.
§ Còn đọc là tạc.
§ Thông tạc .
tộ, như "tộ (thềm nhà phía trước)" (gdhn)

Nghĩa của 阼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuò]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: TỘ
phòng khách (thời xưa)。古代指东面的台阶,主人迎接宾客的地方。

Chữ gần giống với 阼:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

Chữ gần giống 阼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阼 Tự hình chữ 阼 Tự hình chữ 阼 Tự hình chữ 阼

tộ [tộ]

U+795A, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zuo4;
Việt bính: zou6
1. [寶祚] bảo tộ;

tộ

Nghĩa Trung Việt của từ 祚

(Danh) Phúc khí, vận hạnh.
◇Thiền Uyển Tập Anh
: Quốc tộ như đằng lạc, Nam thiên lí thái bình. Vô vi cư điện các, Xứ xứ tức đao binh , . 殿, (Pháp Thuận ) Vận nước như dây cuốn, Trời Nam sống thái bình. Rảnh rang trên điện các, Chốn chốn dứt đao binh.

(Danh)
Ngôi vua.
◎Như: đế tộ ngôi vua.
◇Ban Cố : Vãng giả Vương Mãng tác nghịch, Hán tộ trung khuyết , (Đông đô phú ) Ngày trước Vương Mãng làm phản, ngôi vua Hán nửa chừng suy vi.

(Danh)
Phúc lành.
◎Như: thụ tộ nhận phúc.

(Danh)
Năm.
◇Tào Thực : Sơ tuế nguyên tộ (Chánh hội ) Năm mở đầu.
tộ, như "tộ (phúc)" (vhn)

Nghĩa của 祚 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuò]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 10
Hán Việt: TỘ
1. phúc。福。
2. ngai vàng。君主的位置。
帝祚
ngai vàng của vua
践祚
lên ngôi vua.

Chữ gần giống với 祚:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥘶, 𥘷,

Chữ gần giống 祚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祚 Tự hình chữ 祚 Tự hình chữ 祚 Tự hình chữ 祚

tạc, tộ [tạc, tộ]

U+80D9, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zuo4;
Việt bính: zou6;

tạc, tộ

Nghĩa Trung Việt của từ 胙

(Danh) Thịt dùng trong việc tế tự.

(Động)
Báo đáp, thù đáp.
◇Tả truyện
: Tạc chi thổ nhi mệnh chi thị (Ẩn Công bát niên ) Đền đáp đất đai và ban đặt cho họ.

(Động)
Ban phúc, giáng phúc.
◇Hán Thư : Đức bạc vị tôn, phi tạc duy ương , (Tự truyện hạ ) Đức mỏng mà ngôi vị cao quý, không ban phúc mà chỉ gieo tai họa.
§ Cũng đọc là tộ.
tạc, như "tạc (xin lộc để ăn)" (gdhn)

Nghĩa của 胙 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuò]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: TỘ
thịt cúng (thời xưa.)。古代祭祀时供的肉。

Chữ gần giống với 胙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

Chữ gần giống 胙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胙 Tự hình chữ 胙 Tự hình chữ 胙 Tự hình chữ 胙

Dịch tộ sang tiếng Trung hiện đại:

阔口砵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tộ

tộ󰄃:tộ (cái bát to)
tộ:tộ (phúc)
tộ:tộ (thềm nhà phía trước)
tộ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tộ Tìm thêm nội dung cho: tộ