Cao su chống va đập cửa
Từ: tộ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ tộ:
Pinyin: zuo4, yan2;
Việt bính: zou6;
阼 tộ, tạc
Nghĩa Trung Việt của từ 阼
(Danh) Bậc thềm dành cho chủ nhân đứng tiếp khách.§ Ghi chú: Ngày xưa nghênh tiếp nhau, khách ở thềm phía tây, chủ ở thềm phía đông.
◇Luận Ngữ 論語: Hương nhân na, triều phục nhi lập ư tộ giai 鄉人儺, 朝服而立於阼階 (Hương đảng 鄉黨) Khi người làng làm lễ "na" (lễ tống ôn dịch), ông bận triều phục đứng ở trên thềm phía đông mà dự lễ.
(Danh) Ngôi của thiên tử.
◎Như: tiễn tộ 踐阼 lên ngôi vua.
(Danh) Thịt cúng tế.
§ Còn đọc là tạc.
§ Thông tạc 胙.
tộ, như "tộ (thềm nhà phía trước)" (gdhn)
Nghĩa của 阼 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuò]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: TỘ
phòng khách (thời xưa)。古代指东面的台阶,主人迎接宾客的地方。
Số nét: 13
Hán Việt: TỘ
phòng khách (thời xưa)。古代指东面的台阶,主人迎接宾客的地方。
Tự hình:

Pinyin: zuo4;
Việt bính: zou6
1. [寶祚] bảo tộ;
祚 tộ
Nghĩa Trung Việt của từ 祚
(Danh) Phúc khí, vận hạnh.◇Thiền Uyển Tập Anh 禪苑集英: Quốc tộ như đằng lạc, Nam thiên lí thái bình. Vô vi cư điện các, Xứ xứ tức đao binh 國祚如藤絡, 南天理太平. 無爲居殿閣, 處處息刀兵 (Pháp Thuận 法順) Vận nước như dây cuốn, Trời Nam sống thái bình. Rảnh rang trên điện các, Chốn chốn dứt đao binh.
(Danh) Ngôi vua.
◎Như: đế tộ 帝祚 ngôi vua.
◇Ban Cố 班固: Vãng giả Vương Mãng tác nghịch, Hán tộ trung khuyết 往者王莽作逆, 漢祚中缺 (Đông đô phú 東都賦) Ngày trước Vương Mãng làm phản, ngôi vua Hán nửa chừng suy vi.
(Danh) Phúc lành.
◎Như: thụ tộ 受祚 nhận phúc.
(Danh) Năm.
◇Tào Thực 曹植: Sơ tuế nguyên tộ 初歲元祚 (Chánh hội 正會) Năm mở đầu.
tộ, như "tộ (phúc)" (vhn)
Nghĩa của 祚 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuò]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 10
Hán Việt: TỘ
1. phúc。福。
2. ngai vàng。君主的位置。
帝祚
ngai vàng của vua
践祚
lên ngôi vua.
Số nét: 10
Hán Việt: TỘ
1. phúc。福。
2. ngai vàng。君主的位置。
帝祚
ngai vàng của vua
践祚
lên ngôi vua.
Tự hình:

Pinyin: zuo4;
Việt bính: zou6;
胙 tạc, tộ
Nghĩa Trung Việt của từ 胙
(Danh) Thịt dùng trong việc tế tự.(Động) Báo đáp, thù đáp.
◇Tả truyện 左傳: Tạc chi thổ nhi mệnh chi thị 胙之土而命之氏 (Ẩn Công bát niên 隱公八年) Đền đáp đất đai và ban đặt cho họ.
(Động) Ban phúc, giáng phúc.
◇Hán Thư 漢書: Đức bạc vị tôn, phi tạc duy ương 德薄位尊, 非胙惟殃 (Tự truyện hạ 敘傳下) Đức mỏng mà ngôi vị cao quý, không ban phúc mà chỉ gieo tai họa.
§ Cũng đọc là tộ.
tạc, như "tạc (xin lộc để ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 胙 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuò]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: TỘ
thịt cúng (thời xưa.)。古代祭祀时供的肉。
Số nét: 11
Hán Việt: TỘ
thịt cúng (thời xưa.)。古代祭祀时供的肉。
Chữ gần giống với 胙:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Dịch tộ sang tiếng Trung hiện đại:
阔口砵。Nghĩa chữ nôm của chữ: tộ
| tộ | : | tộ (cái bát to) |
| tộ | 祚: | tộ (phúc) |
| tộ | 阼: | tộ (thềm nhà phía trước) |

Tìm hình ảnh cho: tộ Tìm thêm nội dung cho: tộ
