Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鞴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞴, chiết tự chữ BỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞴:
鞴
Chiết tự chữ 鞴
Chiết tự chữ bị bao gồm chữ 革 草 厂 用 hoặc 革 艸 厂 用 hoặc 革 艹 厂 用 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 鞴 cấu thành từ 4 chữ: 革, 草, 厂, 用 |
2. 鞴 cấu thành từ 4 chữ: 革, 艸, 厂, 用 |
3. 鞴 cấu thành từ 4 chữ: 革, 艹, 厂, 用 |
Pinyin: bei4, bu4, fu2, bai4;
Việt bính: bei6 bou6;
鞴 bị
Nghĩa Trung Việt của từ 鞴
(Danh) Câu bị 鞲鞴: xem câu 鞲.bị, như "câu bị (ống thụt ở động cơ)" (gdhn)
Nghĩa của 鞴 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèi]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 19
Hán Việt: BỊ
1. thắng; thắng yên。把鞍辔等套在马上。
鞴马
thắng yên ngựa
2. pít-tông。鞲鞴。
Từ ghép:
鞲鞴
Số nét: 19
Hán Việt: BỊ
1. thắng; thắng yên。把鞍辔等套在马上。
鞴马
thắng yên ngựa
2. pít-tông。鞲鞴。
Từ ghép:
鞲鞴
Dị thể chữ 鞴
絥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞴
| bị | 鞴: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |

Tìm hình ảnh cho: 鞴 Tìm thêm nội dung cho: 鞴
