Chữ 鞴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞴, chiết tự chữ BỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞴:

鞴 bị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鞴

Chiết tự chữ bị bao gồm chữ 革 草 厂 用 hoặc 革 艸 厂 用 hoặc 革 艹 厂 用 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 鞴 cấu thành từ 4 chữ: 革, 草, 厂, 用
  • cách, cức, rắc
  • tháu, thảo, xáo
  • hán, xưởng
  • dùng, dộng, dụng, giùm, giùng, rùng, rụng, vùng, đụng
  • 2. 鞴 cấu thành từ 4 chữ: 革, 艸, 厂, 用
  • cách, cức, rắc
  • tháu, thảo
  • hán, xưởng
  • dùng, dộng, dụng, giùm, giùng, rùng, rụng, vùng, đụng
  • 3. 鞴 cấu thành từ 4 chữ: 革, 艹, 厂, 用
  • cách, cức, rắc
  • thảo
  • hán, xưởng
  • dùng, dộng, dụng, giùm, giùng, rùng, rụng, vùng, đụng
  • bị [bị]

    U+97B4, tổng 19 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bei4, bu4, fu2, bai4;
    Việt bính: bei6 bou6;

    bị

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞴

    (Danh) Câu bị : xem câu .
    bị, như "câu bị (ống thụt ở động cơ)" (gdhn)

    Nghĩa của 鞴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bèi]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 19
    Hán Việt: BỊ
    1. thắng; thắng yên。把鞍辔等套在马上。
    鞴马
    thắng yên ngựa
    2. pít-tông。鞲鞴。
    Từ ghép:
    鞲鞴

    Chữ gần giống với 鞴:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鞴

    ,

    Chữ gần giống 鞴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞴 Tự hình chữ 鞴 Tự hình chữ 鞴 Tự hình chữ 鞴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞴

    bị:câu bị (ống thụt ở động cơ)
    鞴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞴 Tìm thêm nội dung cho: 鞴