Từ: 变成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变成 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànchéng] biến thành; trở thành; thành ra; hoá ra; trở nên。从以前的状态或情况转化为现在的状态或情况。
贫穷落后的旧中国已经变成了初步繁荣昌盛的社会主义国家。
nước Trung hoa cũ nghèo nàn lạc hậu đã trở thành nước xã hội chủ nghĩa bước đầu phồn vinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
变成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变成 Tìm thêm nội dung cho: 变成