Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 典刑 trong tiếng Trung hiện đại:
[diǎnxíng] 1. hình phạt bình thường。常刑。
2. sử dụng hình phạt; nắm hình phạt。掌管刑罚。
3. chịu tội chết; mang tội chết。受死刑。
2. sử dụng hình phạt; nắm hình phạt。掌管刑罚。
3. chịu tội chết; mang tội chết。受死刑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 典
| điếng | 典: | đau điếng, chết điếng |
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑
| hình | 刑: | cực hình, hành hình |

Tìm hình ảnh cho: 典刑 Tìm thêm nội dung cho: 典刑
