Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
lạt bát
Tên một nhạc khí thời xưa, hình như cái sừng trâu, dùng trong quân, thổi lên để truyền hiệu lệnh.Cái ống loa.Chỉ người nói nhiều, hay rêu rao.
Nghĩa của 喇叭 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎ·ba] 1. kèn đồng。管乐器,细下粗,最下端的口部向四周张开,可以扩大声音。
2. còi; loa。有扩音作用的,喇叭筒状的东西。
汽车喇叭。
còi ô-tô.
无线电喇叭 (扬声器)。
loa phóng thanh.
2. còi; loa。有扩音作用的,喇叭筒状的东西。
汽车喇叭。
còi ô-tô.
无线电喇叭 (扬声器)。
loa phóng thanh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喇
| lạt | 喇: | cười lạt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叭
| bá | 叭: | bá ngọ (tiếng chửi) |
| bát | 叭: | bát nháo; bát ngát |
| bớ | 叭: | bớ người ta (tiếng kêu) |
| bớt | 叭: | thêm bớt; ăn bớt; bớt giận |
| bợt | 叭: | bợt chợt |
| váp | 叭: | vấp váp |
| vát | 叭: | chạy vát; tháo vát |

Tìm hình ảnh cho: 喇叭 Tìm thêm nội dung cho: 喇叭
