Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đãi công
Nhân công cố ý làm việc chậm đi, cho kém năng suất, để làm áp lực đòi hỏi tranh thủ quyền lợi. ★Tương phản:
gia ban
加班,
cần tố
勤做.
Nghĩa của 怠工 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàigōng] lãn công; biếng nhác; chây lười。有意地不积极工作,降低工作效率。
消极怠工
làm việc tiêu cực biếng nhác.
消极怠工
làm việc tiêu cực biếng nhác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怠
| đãi | 怠: | đãi mạn (coi thường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 怠工 Tìm thêm nội dung cho: 怠工
