Nghĩa của 斥逐 trong tiếng Trung hiện đại:
[chìzhú] đuổi; đuổi đi; xua đuổi; trục xuất; đày đi。驱逐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斥
| sệch | 斥: | sềnh sệch (xềnh xệch) |
| xích | 斥: | bài xích; xích địa (mở rộng bờ cõi) |
| xếch | 斥: | xốc xếch; méo xếch; xếch mé |
| xệch | 斥: | méo xệch |
| xịch | 斥: | xịch cửa; kêu xình xịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐
| chục | 逐: | một chục |
| giục | 逐: | giục giã, thúc giục |
| trục | 逐: | trục xuất; ở trần trùng trục |

Tìm hình ảnh cho: 斥逐 Tìm thêm nội dung cho: 斥逐
