Cao su chống va đập cửa

Từ: 定界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定界:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定界 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngjiè] định giới hạn; xác định rõ (quyền lợi, ranh giới)。轮廓或界限的清晰区分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
定界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定界 Tìm thêm nội dung cho: 定界