Từ: 定苗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定苗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定苗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngmiáo] tỉa cây non (chọn để lại những cây non khoẻ mạnh, còn lại nhổ bỏ hết.)。按一定株距留下长得好的幼苗,把多余的苗去掉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 
定苗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定苗 Tìm thêm nội dung cho: 定苗