Từ: 宜安 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宜安:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宜安 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíān] Hán Việt: NGHI AN
Nghệ An; tỉnh Nghệ An。 省。越南地名。亦称义安,为越南中部省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:thích nghi
ngơi:nghỉ ngơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên
宜安 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宜安 Tìm thêm nội dung cho: 宜安