Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 实用主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实用主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实用主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíyòngzhǔyì] chủ nghĩa thực dụng。现代资产阶级哲学的一个主观唯心主义派别,创始于美国。它的主要内容是否认世界的物质性和真理的客观性,把客观存在和主观经验等同起来,认为有用的就是真理,思维只是应付环境解 决疑难的工具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
实用主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实用主义 Tìm thêm nội dung cho: 实用主义