Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 宣光 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuānguāng] Hán Việt: TUYÊN QUANG
Tuyên Quang; tỉnh Tuyên Quang。 省,市。越南地名。北越省份之一。
Tuyên Quang; tỉnh Tuyên Quang。 省,市。越南地名。北越省份之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣
| tuyên | 宣: | tuyên bố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 宣光 Tìm thêm nội dung cho: 宣光
