Từ: 可惡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可惡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khả ố
Đáng ghét. ☆Tương tự:
khả tăng
憎. ★Tương phản:
khả ái
愛.
◇Sưu Thần Kí 記:
Kì thân như thố, lưỡng nhãn như kính, hình thậm khả ố
兔, 鏡, (Quyển thập thất).Ghét.
◇Hồng Thâm 深:
Đại nhân tối khả ố tha, nhất hướng thị bất hứa tha thướng môn đích
, 的 (Kiếp hậu đào hoa 花, Cửu 九).

Nghĩa của 可恶 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěwù] đáng ghét; đáng giận; đáng hận; khó ưa; đáng căm ghét。令人厌恶;使 人恼恨。
在别人背后搬弄是非,可恶透了。
sau lưng đâm bị thóc thọc bị gạo, thật đáng căm ghét.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố
可惡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可惡 Tìm thêm nội dung cho: 可惡