Từ: 排布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排布:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 排 • 布

bài bố
An bài bố trí.
◇Thái Bình Quảng Kí 太平廣記:
Dư tố am kì san xuyên địa lí, hình thế cô hư, toại dẫn quân dạ xuất (...) hiệu lệnh tam quân, thiết tam phục dĩ đãi chi. Trì minh, bài bố dĩ tất
余素諳其山川地里, 形勢孤虛, 遂引軍夜出(...)號令三軍, 設三伏以待之. 遲明, 排布已畢 (Linh ứng truyện 靈應傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai排:bẻ bai
bay排:bay bướm
bài排:an bài
bày排:bày đặt; bày biện
bầy排:một bầy; bầy vẽ
bời排:chơi bời; tơi bời
vài排:vài ba người
vời排:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá布:búa rìu; hóc búa
bô布:vải bô
bố布:bố (bố kinh)
vú布:vú mẹ
vố布:cho một vố
排布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排布 Tìm thêm nội dung cho: 排布