Cao su chống va đập cửa

Từ: 排布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bài bố
An bài bố trí.
◇Thái Bình Quảng Kí 記:
Dư tố am kì san xuyên địa lí, hình thế cô hư, toại dẫn quân dạ xuất (...) hiệu lệnh tam quân, thiết tam phục dĩ đãi chi. Trì minh, bài bố dĩ tất
里, 虛, 出(...), 之. 明, 畢 (Linh ứng truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
排布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排布 Tìm thêm nội dung cho: 排布