Chữ 逡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逡, chiết tự chữ THOÁI, THUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逡:

逡 thuân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 逡

Chiết tự chữ thoái, thuân bao gồm chữ 辵 夋 hoặc 辶 夋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逡 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 夋
  • sước, xích, xước
  • 2. 逡 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 夋
  • sước, xích, xước
  • thuân [thuân]

    U+9021, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qun1, jun4, xun4, suo1;
    Việt bính: seon1;

    thuân

    Nghĩa Trung Việt của từ 逡

    (Động) Đi trở lại, đi vòng lại.

    (Động)
    Lùi, nhường bước.
    ◇Hán Thư
    : Hữu công giả thượng, vô công giả hạ, tắc quần thần thuân , , (Công Tôn Hoằng truyện ) Người có công ở trên, người không có công ở dưới, thì quần thần sẽ nhường bước.Thuân tuần : (1) Lùi lại.
    ◇Giả Nghị : Cửu quốc chi sư, thuân tuần độn đào nhi bất cảm tiến , (Quá Tần luận ) Quân chín nước, lùi lại chạy trốn không dám tiến lên.
    § Cũng viết là . (2) Do dự, rụt rè, chần chừ.
    ◇Liêu trai chí dị : Phủ thủ sậu nhập, vật thuân tuần , (Lao san đạo sĩ ) Cúi đầu húc mạnh vào, chớ có ngần ngừ. (3) Khoảnh khắc, khoảng thời gian rất ngắn.
    ◇Tây sương kí 西: Tuy nhiên thị bất quan thân, khả liên kiến mệnh tại thuân tuần , (Đệ nhị bổn ) Dù cho chẳng phải quan hệ thân thiết, thương thay nhân duyên (nên hay không) chỉ là trong phút chốc.
    thoái, như "thoái (do dự)" (gdhn)

    Nghĩa của 逡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qūn]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 14
    Hán Việt: THOAN
    nhường; nhân nhượng; lùi。退让;退。
    Từ ghép:
    逡巡

    Chữ gần giống với 逡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

    Chữ gần giống 逡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逡 Tự hình chữ 逡 Tự hình chữ 逡 Tự hình chữ 逡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逡

    thoái:thoái (do dự)
    逡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逡 Tìm thêm nội dung cho: 逡