Từ: 宣教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宣教 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuānjiào] tuyên truyền giáo dục; tuyên giáo。宣传教育。
宣教工作。
công tác tuyên giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
宣教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宣教 Tìm thêm nội dung cho: 宣教