đạp đạp
Lảm nhảm nhiều lời. ◎Như:
tiếu ngữ đạp đạp
笑語沓沓 cười nói lảm nhảm.Nhanh, vội. ◇Hán Thư 漢書:
Kị đạp đạp
騎沓沓 (Lễ nhạc chí 禮樂志) Phi (ngựa) nhanh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沓
| đôm | 沓: | đôm đốp |
| đạp | 沓: | vãng lai tạp đạp (chồng chất nhiều người qua lại) |
| đệp | 沓: | một đệp giấy |
| đốp | 沓: | đốp chát; đôm đốp, lốp đốp |
| độp | 沓: | lộp độp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沓
| đôm | 沓: | đôm đốp |
| đạp | 沓: | vãng lai tạp đạp (chồng chất nhiều người qua lại) |
| đệp | 沓: | một đệp giấy |
| đốp | 沓: | đốp chát; đôm đốp, lốp đốp |
| độp | 沓: | lộp độp |

Tìm hình ảnh cho: 沓沓 Tìm thêm nội dung cho: 沓沓
