Từ: 沓沓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沓沓:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沓 • 沓

đạp đạp
Lảm nhảm nhiều lời. ◎Như:
tiếu ngữ đạp đạp
笑語沓沓 cười nói lảm nhảm.Nhanh, vội. ◇Hán Thư 漢書:
Kị đạp đạp
騎沓沓 (Lễ nhạc chí 禮樂志) Phi (ngựa) nhanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沓

đôm沓:đôm đốp
đạp沓:vãng lai tạp đạp (chồng chất nhiều người qua lại)
đệp沓:một đệp giấy
đốp沓:đốp chát; đôm đốp, lốp đốp
độp沓:lộp độp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沓

đôm沓:đôm đốp
đạp沓:vãng lai tạp đạp (chồng chất nhiều người qua lại)
đệp沓:một đệp giấy
đốp沓:đốp chát; đôm đốp, lốp đốp
độp沓:lộp độp
沓沓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沓沓 Tìm thêm nội dung cho: 沓沓