Từ: 始业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 始业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 始业 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐyè] khai giảng; mở đầu học kì; năm học mới。学业开始,特指大、中、小学的各个阶段开始。
春季始业。
khai giảng mùa xuân.
秋季始业。
khai giảng mùa thu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy:thuỷ chung
thỉ:thỉ (bắt đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
始业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 始业 Tìm thêm nội dung cho: 始业