Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 望板 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàngbǎn] ván lợp nhà; ván lợp。平铺在椽子上面的木板或较薄的砖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 望板 Tìm thêm nội dung cho: 望板
